Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ninh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Các đề luyện thi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thị Thơ
    Ngày gửi: 20h:05' 03-01-2021
    Dung lượng: 97.5 KB
    Số lượt tải: 586
    Số lượt thích: 0 người
    Họ và tên: …………………………………Lớp: 1
    Câu 1: Kết quả của 3 + 5 là:
    A. 5 B. 7 C . 8
    Câu 2: Số cần điền vào: ….. – 2 = 3 là:
    A. 1 B. 5 C . 9
    Câu 3: Sắp xếp các số: 0 , 5 , 2 , 10 theo thứ tự từ bé đến lớn:
    A. 10 , 5 , 2 , 0. B. 2 , 0 , 10 , 5 C . 0 , 2 , 5 , 10.
    Câu 4: Dấu cần điền vào 4 ….2 = 6 là:
    A. + B. – C . =
    Câu 5: Khoanh tròn phép tính đúng?
    A. 10 – 5 = 6 B. 4 + 5 = 9 C . 9 – 6 = 2
    Câu 6: Số cần điền vào: 7 + 1 > …. + 2 là:
    A. 7 B. 5 C . 10
    Câu 7: Dấu cần điền vào 8 + 2 ….. 9 – 2 là:
    A. > B. < C . =
    Câu 8: Số lớn nhất có một chữ số là:
    A. 8 B. 9 C . 10
    Câu 9: Có mấy hình tam giác?


    A. 2 hình B. 3 hình C . 4 hình
    Câu 10: Số bé nhất trong các số: 8 , 3 , 10 , 6 là:
    A. 3 B. 8 C . 6
    Câu 11: Kết quả của phép tính: 10 – 8 + 3 là:
    A. 1 B. 5 C Câu 12: Số bé nhất có một chữ số là:
    A. 1 B. 0 C . 2
    Câu 13: Số lớn nhất trong các số: 1 , 9 , 4 , 7 là:
    A. 7 B. 4 C . 9
    Câu 14: Phép tính nào sai?
    A. 7 – 5 = 2 B. 4 + 4 = 9 C . 10 – 9 = 1
    Câu 15: Viết phép tính thích hợp:
    Câu 16: Số còn thiếu trong dãy số: 1 , ….. , 3 , ….. , 5 là:
    A. 0 , 2 B. 2 , 4 C . 6 , 4
    Câu 17: Kết quả của phép tính: 8 – 3 + 4 = …..?
    A. 9 B. 2 C . 8
    Câu 18: Trong các số từ 0 đến 10, số lớn nhất là số?
    A. 9 B. 10 C . 8
    Câu 19: Có mấy số có một chữ số?
    A. 10 số B. 9 số C . 8 số
    Câu 20: Dấu cần điền vào chỗ chấm của: 8 – 5 ….. 9 – 5 là:
    A. > B. < C . =
    Câu 21: 10 – 2 – 3 =?
    A. 4 B. 5 C . 6
    Câu 22: Cho dãy số: 0 , 2 , 4 , …. , 8 .Số cần điền là:
    A. 5 B. 6 C . 7
    Câu 23: Số cần điền vào: 8 - ….. = 6 là:
    A. 1 B. 2 C . 3 Câu 25: Xếp các số: 9 , 2 , 5 , 7 theo thứ tự từ lớn đến bé?
    A. 9 , 7 , 2 , 5 B. 2 , 5 , 7 , 9 C . 9 , 7 , 5 , 2
    Câu 26: 10 - …. = 4 .Điền số nào vào ô trống?
    A. 6 B. 5 C . 3
    Câu 27: 3 + 5 = 9 - ….. .Điền số nào vào ô trống?
    A. 1 B. 2 C . 6
    Câu 28: 8 = 10 2 . Dấu nào điền vào ô trống?
    A. + B. – C . =
    Câu 29: Phép tính: 7 – 1 2 = 8 . Dấu nào điền vào ô trống?
    A. + B. – C . =
    Câu 30: Điền số để ba ô liên tiếp cộng lại bằng 8:

    5
    2
    
    
    
    
    
    
    
    Câu 31: Số cần điền vào: ….. + 4 > 5 là:
    A. 1 B. 6 C . 0
    Câu 32: 10 = 5 + …..?
    A. 2 B. 4 C . 5
    Câu 33: Có mấy hình tam giác?
    5 hình
    6 hình

    C . 7 hình Câu 34: Số ba viết là:
    A. 8 B. 6 C . 3
    Câu 35: Số 8 đọc là cám?
     
    Gửi ý kiến