Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ninh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    tieng viet 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Phạm Thị Thu
    Người gửi: Phạm Thu
    Ngày gửi: 12h:53' 16-12-2021
    Dung lượng: 551.5 KB
    Số lượt tải: 397
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI ÔN TẬP
    Họ và tên: …………………………………….. Lớp: 1 …

    */ TOÁN
    Bài 1. Viết 5 phép tính có kết quả bằng 9:

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Bài 2. Tính :
    8 – 1 = …
    8 – 0 = …
    8 – 2 – 3 = …
    8 – 0 – 5 = …
    
    5 + 4 = …
    3 + 5 = …
    9 – 4 – 3 = …
    7 + 2 – 0 = …
    
    8 – 5 = …
    0 + 9 = …
    2 + 3 + 4 = …
    9 – 1 – 5 = …
    
    Bài 3. Tính:





    …… …… …… ……. …….. ……..

    Bài 4. Số?
    3 + … = 8
    8 - … = 0
    9 - 6 - … = 2
    
    5 + … = 9
    … - 4 = 5
    8 - … - 4 = 1
    
    … + 6 = 8
    … - 2 = 6
    9 - … - 2 = 5
    
    Bài 5. Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm:
    7 + 1 … 8 + 1
    6 + 3 … 5 + 4
    4 + 5 … 9 – 0
    
    7 + 2 … 8 + 1
    8 – 6 … 9 – 6
    8 – 3 … 8 – 4
    
    8 – 0 … 9 – 2
    7 + 2 … 3 + 5
    9 – 4 … 9 – 6
    
    Bài 4. Viết phép tính thích hợp:










    */ TOÁN
    Bài 1. Tính :
    5 + 5 = ….
    9 + 1 = …
    10 – 2 = …
     7 + 3 – 8 = …
    
    6 + 3 = ….
    1 + 9 = ...
    10 – 3 =….
     6 + 1 + 3 = ...
    
    4 + 5 = ….
    3 + 7 = …
    10 – 4 = ….
    10 – 7 + 3 = …
    
    7 + 3 = ….
    5 + 3 = …
    10 – 5 = ….
     7 + 1 + 2 = …
    
    1 + 8 = …
    2 + 8 =….
    10 + 0 =….
     1 + 8 + 1 = …
    
    0 + 10 =….
    4 + 6 = ….
    10 – 9 =….
    10 – 6 + 6 = …
    
    Bài 2. Tính:





    …… …… …… ……. …….. ……..

    Bài 3. Số?
    - 6 + 4 + 2 + 4 - 2 + 5


    + 5 - 7 + 0 + 2 - 9 + 3






    Bài 4. Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm:
    10 – 1 … 6 + 2
    6 + 4 ... 9 – 5
    4 + 3 ... 7 + 1
    
    10 – 5 … 4 + 3
    8 – 3 … 7 – 5
    8 – 5 … 9 – 6
    
    2 + 2 … 10 – 6
    10 + 0 ... 10 – 0
    10 – 4 … 7 + 2
    
    
    Bài 5. Trong hình bên có:

    a) ………… hình tam giác.

    b) ………… hình vuông.

    */ TOÁN
    Bài 1. Tính:
    2 + 2 =…
    7 + 3 =…
    2 + 1 – 1 =…
    7 + 3 – 5 = …
    
    6 + 4 =….
    10 – 6=….
    5 + 2 – 3 = …
    8 – 4 + 5 =…
    
    1 + 7 =….
    5 – 3 =….
    8 – 3 + 2 =…
    10 – 6 + 3 =…
    
    8 – 4 =….
    6 – 2 =…
    10 – 4 + 2 =….
    8 + 2 – 5 =…
    
    9 – 5 =….
    2 + 6 =…
    0 + 10 – 5 =….
    1 + 6 – 4 = …
    
    Bài 2. >, <, =?
    6 + 3 ….10 – 3
    4 + 1 … 5 – 0
    8 – 8 … 7 – 7
    
    7 + 2 ….4 + 3
    10 – 8 … 1 + 3
    5 – 3 … 3 – 2
    
    10 – 1 …6 + 2
    6 + 4 …. 9 – 5
    4 + 3 ... 7 + 1
    
    10 – 5 ….4 + 3
    8 – 3 … 7 – 5
    8 – 5 … 9 – 6
    
    2 + 2 ….6 – 4
    10 + 0 .. 10 – 0
    10 – 4 … 7 + 2
    
    
    Bài 3. Nối phép tính với kết quả thích hợp:

    4 + 5 – 2
    
    10
     
    Gửi ý kiến