Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ninh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    dai so 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Hải
    Ngày gửi: 00h:45' 15-03-2024
    Dung lượng: 55.5 KB
    Số lượt tải: 167
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
    NĂM HỌC 2023 - 2024
    MÔN: Toán - LỚP 9
    Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
    ------------------------------------------------------------------------------------------------------------TT

    1

    2

    3

    Phần/
    Chương/
    Chủ đề/
    Bài

    Hệ
    phương
    trình bậc
    nhất hai
    ẩn

    Số lượng câu hỏi cho từng mức độ nhận thức
    Nội dung
    kiểm tra
    Giải hệ PT,
    xác định
    nghiệm, số
    nghiệm của hệ
    PT, giải bài
    toán bằng
    cách lập hệ PT

    Nhận biết
    TN
    3 câu

    TL

    Thông hiểu
    TN
    1 câu

    TL
    1 câu
    (1,0đ)

    Xác định giá
    trị của tham số
    để hàm số,
    ĐTHS thỏa
    mãn điều kiện
    đã cho

    2 câu

    1 câu 1 câu
    (1,0đ)

    Xác định số
    đo cung, độ
    dài đoạn
    thẳng, c/m
    Góc với
    các điểm
    đường
    cùng thuộc 1
    tròn
    đường tròn,
    c/m hệ thức,
    c/m tia phân
    giác.
    Tổng số câu
    Tổng số điểm
    Tỉ lệ phần trăm

    3 câu

    1 câu 2 câu 1 câu
    (1,0đ)
    (1,0đ)

    Hàm số
    y = ax2
    (a ≠ 0)

    8

    4,0
    40%

    2

    4

    3,0
    30%

    Vận dụng
    thấp
    TN

    Vận dụng
    cao

    TN
    TL
    1 câu
    (1,5đ)

    TL

    Tổng số câu
    TN
    TL
    4 câu 2 câu

    3 câu 1 câu

    2

    1 câu
    (0,5đ)

    2,0
    20%

    2

    1 câu 5 câu 4 câu
    (1,0đ)

    1

    1,0
    10%

    12
    3,0
    30%

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II

    7
    7,0
    70%

    Năm học: 2023-2024
    Môn: Toán 9
    (Thời gian làm bài: 90 phút)
    ----------------------------------------------------------------------------------------------------------MÃ ĐỀ 1
    I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Chọn chữ cái đứng trước đáp án mà em cho là đúng.
    Câu 1. Cặp số (x; y) nào sau đây là nghiệm của phương trình 2x + y = 3?
    A. (3; -2)
    B. (0; 1)
    C. (1; 0)
    D. (1; 1)
    2
    Câu 2. Với giá trị nào của a thì đồ thị hàm số y = ax đi qua điểm có tọa độ (-2; 4)?
    1
    −1
    A. 1
    B. 2
    C.
    D.
    4

    Câu 3. Hàm số y = (m - 1)x đồng biến với x < 0 khi
    A. m = 1
    B. m > 1
    C. m < 1
    AOB=50° số đo cung AB lớn là
    Câu 4. Hai điểm A , B ∈(O) sao cho ^
    A. 40 °
    B. 80 °
    C. 280 °
    Câu 5. Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng y = 3x – 2 và y = x + 2 là
    A. (2; 1)
    B. (2; 4)
    C. (4; 2)
    Câu 6. Cho hình vẽ bên. Số đo cung MaN là
    A. 60 °
    i
    B. 70 °
    C. 120 °
    35
    p
    D. 140 °
    k

    4

    2

    { mx+ y=1

    D. m ≠ 1
    D. 310 °
    D. (-1; 2)
    m
    25

    a

    o
    n

    Câu 7. Với giá trị nào của m thì hệ −x+ y=m vô nghiệm?
    A. 1
    B. -1
    C. 2
    D. ± 1
    BAC=35 ° , ^
    ABC=55 ° , độ dài AB là
    Câu 8. ∆ ABC nội tiếp (O; 7cm), ^
    A. 5 cm
    B. 12 cm
    C. 9 cm
    D. 14 cm
    Câu 9. Số giá trị nguyên của m để đồ thị hàm số y = (2 – m2)x2 nằm phía trên trục hoành là
    A. 1
    B. 2
    C. 3
    D. 4
    Câu 10. Chọn khẳng định đúng
    A. Góc nội tiếp là góc có hai cạnh là hai dây của đường tròn đó và chỉ có một đầu mút chung
    B. Trong một đường tròn, hai góc nội tiếp bằng nhau thì cùng chắn một cung.
    C. Trong một đường tròn, hai góc nội tiếp không cùng chắn một cung thì không bằng nhau.
    D. Góc nội tiếp là góc tạo bởi hai dây của đường tròn.
    Câu 11. Hai tủ sách có 450 quyển sách, nếu chuyển 50 quyển từ tủ một sang tủ hai thì hai tủ
    có số sách bằng nhau. Số quyển sách của tủ một là
    A. 275
    B. 250
    C. 200
    D. 175

    Câu 12. Điểm A thuộc nửa đường tròn tâm O đường kính BC sao cho diện tích tam giác
    ABC lớn nhất. Khi đó, số đo cung AC là
    A. 120 °
    B. 90 °
    C. 60 °
    D. 45 °
    II. TỰ LUẬN (7 điểm)
    Câu 13. (2 điểm)
    a, Giải hệ phương trình

    y =1
    {73x−2
    x + y=6

    b, Cho hàm số y = (m + 2)x2 (m ≠ -2; m là tham số). Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số
    đi qua điểm A(-1; 4)
    Câu 14. (1,5 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 118m. Nếu giảm chiều dài đi
    5m và tăng chiều rộng thêm 3m thì diện tích giảm đi 14m2. Tính diện tích của mảnh vườn.
    Câu 15. (3,5 điểm) Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Gọi E là một điểm bất kỳ trên
    cạnh BC. Qua B vẽ đường thẳng vuông góc với tia DE tại H, và đường thẳng này cắt tia DC
    tại F.
    a) CMR: Năm điểm A, B, H, C, D cùng nằm trên một đường tròn.
    b) CMR: DE.HE = BE.CE.
    DHF
    c) CMR: HC là tia phân giác của ^
    d) Tính độ dài đoạn thẳng DH theo a khi E là trung điểm của BC.
    --------------------------------------------------HẾT---------------------------------------------------

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
    Năm học: 2023-2024

    Môn: Toán 9
    (Thời gian làm bài: 90 phút)
    ----------------------------------------------------------------------------------------------------------MÃ ĐỀ 2
    I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Chọn chữ cái đứng trước đáp án mà em cho là đúng.
    Câu 1. Cặp số (x; y) nào sau đây là nghiệm của phương trình 3x + y = 4?
    A. (3; -2)
    B. (0; 1)
    C. (1; 0)
    D. (1; 1)
    2
    Câu 2. Với giá trị nào của a thì đồ thị hàm số y = ax đi qua điểm có tọa độ (-1; 2)?
    1
    −1
    A. 2
    B. -2
    C.
    D.
    4

    Câu 3. Hàm số y = (m - 1)x nghịch biến với x > 0 khi
    A. m = 1
    B. m > 1
    C. m < 1
    AOB=60° số đo cung AB lớn là
    Câu 4. Hai điểm A , B ∈(O) sao cho ^
    A. 40 °
    B. 80 °
    C. 10 0 °
    Câu 5. Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng y = 2x – 3 và y = x – 1 là
    A. (-2; 1)
    B. (2; 1)
    C. (1; 2)
    Câu 6. Cho hình vẽ bên. Số đo cung MaN là
    A. 60 °
    i
    B. 70 °
    C. 120 °
    35
    p
    D. 140 °
    k

    4

    2

    {nx+ y=1

    D. m ≠ 1
    D. 300 °
    D. (1; -2)
    m
    25

    a

    o
    n

    Câu 7. Với giá trị nào của n thì hệ x + y=n vô số nghiệm?
    A. -1
    B. 1
    C. 2
    D. ± 1
    BAC=30 ° , ^
    ABC=60° , độ dài AB là
    Câu 8. ∆ ABC nội tiếp (O; 4 cm), ^
    A. 3 cm
    B. 6 cm
    C. 9 cm
    D. 8 cm
    Câu 9. Số giá trị nguyên của n để đồ thị hàm số y = (2 – n2)x2 nằm phía trên trục hoành là
    A. 1
    B. 2
    C. 3
    D. 4
    Câu 10. Chọn khẳng định đúng
    A. Góc nội tiếp là góc có hai cạnh là hai dây của đường tròn đó và chỉ có một đầu mút chung
    B. Trong một đường tròn, hai góc nội tiếp bằng nhau thì cùng chắn một cung.
    C. Trong một đường tròn, hai góc nội tiếp không cùng chắn một cung thì không bằng nhau.
    D. Góc nội tiếp là góc tạo bởi hai dây của đường tròn.
    Câu 11. Hai tủ sách có 450 quyển sách, nếu chuyển 50 quyển từ tủ một sang tủ hai thì hai tủ
    có số sách bằng nhau. Số quyển sách của tủ hai là
    A. 275
    B. 200
    C. 250
    D. 275
    Câu 12. Điểm A thuộc nửa đường tròn tâm O đường kính BC sao cho diện tích tam giác
    ABC lớn nhất. Khi đó, số đo cung AC là

    A. 120 °
    II. TỰ LUẬN (7 điểm)
    Câu 13. (2 điểm)

    B. 90 °

    a, Giải hệ phương trình

    C. 60 °

    D. 45 °

    x +5 y=3
    {4x−3
    y=5

    b, Cho hàm số y = (m + 2)x2 (m ≠ -2; m là tham số). Tìm giá trị của m để đồ thị hàm
    số đi qua điểm B(1; -4)
    Câu 14. (1,5 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 70m. Nếu giảm chiều dài đi
    5m và tăng chiều rộng thêm 3m thì diện tích giảm đi 30m2. Tính diện tích của mảnh vườn.
    Câu 15. (3,5 điểm) Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Gọi E là một điểm bất kỳ trên
    cạnh BC. Qua B vẽ đường thẳng vuông góc với tia DE tại H, đường thẳng này cắt tia DC tại
    F.
    a)
    b)
    c)
    d)

    CMR: Năm điểm A, B, H, C, D cùng nằm trên một đường tròn.
    CMR: DE.HE = BE.CE.
    DHF
    CMR: HC là tia phân giác của ^
    Tính độ dài đoạn thẳng DH theo a khi E là trung điểm của BC.

    --------------------------------------------------HẾT---------------------------------------------------

    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
    BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ II
    MÔN TOÁN – LỚP 9
    Năm học 2023 - 2024

    MÃ ĐỀ 1

    I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    ĐA
    D
    A
    C
    D
    B
    C
    B
    D
    A
    A
    A
    II. TỰ LUẬN (7 điểm)
    Câu
    Đáp án
    Câu 13
    7 x−2 y=1
    13 x=13
    x =1
    7 x−2 y =1
    a) 3 x + y=6 ⇔ 6 x +2 y=12 ⇔ 3 x + y=6 ⇔ y=3
    2,0 đ
    Vậy HPT có nghiệm duy nhất (x; y) = (1; 3).
    b) Để đồ thị hàm số đi qua điểm A(-1; 4), ta thay x = -1; y = 4 vào
    PTHS y = (m + 2)x2 ta có: 4 = (m+2).(-1)2 ⇔ 4 = m + 2 ⇔ m = 2 (TM)
    Vậy với m = 2 thì ĐTHS đã cho đi qua điểm A(-1; 4).
    Câu 14 Gọi số chiều dài và chiều rộng mảnh vườn lần lượt là x và y (m).
    1,5 đ ĐK: 0 < y < x <.59 và x > 5
    Chu vi mảnh vườn là 118m nên ta có PT: x + y = 118:2 hay x + y = 59
    Nêú giảm chiều dài 5m và tăng chiều rộng thêm 3m thì diện tích giảm
    14m2 nên ta có PT: (x-5)(y+3) = xy – 14 ⇔ xy + 3x – 5y -15 = xy -14
    ⇔ 3x – 5y = 1

    {

    {

    {

    {

    x+ y =59

    {x=37

    {

    Ta có HPT sau 3 x −5 y=1 ⇔ y=22 (TMĐK )
    Vậy chiều dài mảnh vườn là 37m, chiều rộng mảnh vườn là 22m.
    Diện tích mảnh vườn là: 37.22 = 814 (m2).

    12
    B
    Điểm
    0,75đ
    0,25đ
    0,75đ
    0,25đ
    0,5đ
    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ

    Câu 15 Vẽ hình
    A
    B
    3,5 đ a) ABCD là hình vuông, ta có:
    ^
    BAD=90 °  A thuộc đường tròn đường
    kính BD.
    ^
    a
    BCD=90 °  C thuộc đường tròn đường
    E
    kính BD.
    ^
    BHD=90° (GT)  H thuộc đường tròn
    đường kính BD.
    D
    C
     A, B, H, C, D cùng thuộc đường tròn đường kính BD.
    ^
    DCE=B
    HE=90° , ^
    DEC= ^
    BEH (đối đỉnh)
    b) Xét ∆ DEC và ∆ BEH có: ^
    DE

    0,25đ
    0,25đ

    H

    0,25đ
    F

    0,25đ
    0,75đ

    EC

     ∆ DEC ∽ ∆ BEH (g-g)  BE = EH  DE.HE = BE.CE
    DBC= ^
    DHC (hai góc nội tiếp
    c) Xét đường tròn đường kính BD có: ^
    1
    1
    DBC= ^
    ABC= .90 °=45°  ^
    DHC=45°
    chắn cung DCnhỏ). Mà ^
    2
    2
    ^ =90 °−45° =45 °
    DHC+ ^
    CHF= ^
    DHF=90 ° CHF
    Lại có: ^
    ^ ^
    DHC=45° hay HC là tia phân giác của ^
    DHF .
    Vậy CHF=
    BC a
    d) Khi E là trung điểm BC thì EC =EB= 2 = 2
    * ∆ DEC vuông tại C, theo ĐL Pytago ta có: DE=√ DC 2 + EC2



    ()

    a
    a 5
    ¿ a+
    = √
    2
    2
    a 5
    a a
    a 5
    * Theo câu b, ta có DE.HE = BE.CE hay √ . HE= . HE= √
    2
    2 2
    10

    * DH = DE + EH =

    0,5đ

    a √5 a √ 5 3 a √5
    +
    =
    2
    10
    5

    2

    2

    0,75đ

    0,5đ

    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
    BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ II
    MÔN TOÁN – LỚP 9
    Năm học 2023 - 2024
    I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
    Câu
    1
    2
    3
    4
    ĐA
    D
    A
    C
    D
    II. TỰ LUẬN (7 điểm)

    MÃ ĐỀ 2
    5
    B

    6
    C

    7
    B

    8
    D

    9
    A

    10
    A

    11
    A

    Câu
    Đáp án
    Câu 13
    4 x +5 y=3
    4 x+ 5 y=3
    17 y=−17
    y =−1
    a) x−3 y=5 ⇔ 4 x−12 y=20 ⇔ x−3 y=5 ⇔ x=2
    2,0 đ
    Vậy HPT có nghiệm duy nhất (x; y) = (2; -1).
    b) Để đồ thị hàm số đi qua điểm B(1; -4), ta thay x = 1; y = -4 vào
    PTHS y = (m + 2)x2 ta có: -4 = (m+2).12 ⇔ -4 = m + 2 ⇔ m = -6 (TM)
    Vậy với m = -6 thì ĐTHS đã cho đi qua điểm B(1; -4).
    Câu 14 Gọi số chiều dài và chiều rộng mảnh vườn lần lượt là x và y (m).
    1,5 đ ĐK: 0 < y < x <.35 và x > 5
    Chu vi mảnh vườn là 70m nên ta có PT: x + y = 70:2 hay x + y = 35
    Nêú giảm chiều dài 5m và tăng chiều rộng thêm 3m thì diện tích giảm
    30m2 nên ta có PT: (x-5)(y+3) = xy – 30 ⇔ xy + 3x – 5y -15 = xy -30
    ⇔ 3x – 5y = -15

    {

    {

    {

    {

    x+ y=35

    { x=20

    {

    Ta có HPT sau 3 x −5 y=−15 ⇔ y=15 (TMĐK )
    Vậy chiều dài mảnh vườn là 20m, chiều rộng mảnh vườn là 15m.
    Diện tích mảnh vườn là: 20.15 = 300 (m2).

    12
    B
    Điểm
    0,75đ
    0,25đ
    0,75đ
    0,25đ
    0,5đ
    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ

    Câu 15 Vẽ hình
    A
    B
    3,5 đ a) ABCD là hình vuông, ta có:
    ^
    BAD=90 °  A thuộc đường tròn đường
    kính BD.
    ^
    a
    BCD=90 °  C thuộc đường tròn đường
    E
    kính BD.
    ^
    BHD=90° (GT)  H thuộc đường tròn
    đường kính BD.
    D
    C
     A, B, H, C, D cùng thuộc đường tròn đường kính BD.
    ^
    DCE=B
    HE=90° , ^
    DEC= ^
    BEH (đối đỉnh)
    b) Xét ∆ DEC và ∆ BEH có: ^
    DE

    1
    1
    DBC= ^
    ABC= .90 °=45°  ^
    DHC=45°
    chắn cung DCnhỏ). Mà ^
    2
    2
    ^ =90 °−45° =45 °
    DHC+ ^
    CHF= ^
    DHF=90 ° CHF
    Lại có: ^
    ^ ^
    DHC=45° hay HC là tia phân giác của ^
    DHF .
    Vậy CHF=
    BC a
    d) Khi E là trung điểm BC thì EC =EB= 2 = 2
    * ∆ DEC vuông tại C, theo ĐL Pytago ta có: DE=√ DC 2 + EC2



    ()

    a
    a√5
    ¿ a+
    =
    2
    2
    a 5
    a a
    a 5
    * Theo câu b, ta có DE.HE = BE.CE hay √ . HE= . HE= √
    2
    2 2
    10
    a 5 a 5 3a 5
    * DH = DE + EH = √ + √ = √
    10

    0,25đ
    0,25đ

    H

    0,25đ
    F

    0,25đ
    0,75đ

    EC

     ∆ DEC ∽ ∆ BEH (g-g)  BE = EH  DE.HE = BE.CE
    DBC= ^
    DHC (hai góc nội tiếp
    c) Xét đường tròn đường kính BD có: ^

    2

    0,5đ

    5

    2

    2

    0,75đ

    0,5đ

    Mời các thầy cô tham gia nhóm để nhận nhiều tài liệu hay:
    Nhóm chia sẻ giáo án, tài liệu
    https://docs.google.com/spreadsheets/d/1oShu3D2FL12wFsVye_n5AqXUXnokxwX4pimeyt8gBU/edit#gid=0

    Nhóm zalo: https://zalo.me/g/tlwrff522
    CỘNG ĐỒNG GIÁO VIÊN HẠNH PHÚC:
    https://www.facebook.com/groups/giaovienyeunghe
     
    Gửi ý kiến