Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ninh.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Kiểm tra Toán

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Nhắn
Ngày gửi: 10h:40' 10-02-2026
Dung lượng: 48.7 KB
Số lượt tải: 47
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Nhắn
Ngày gửi: 10h:40' 10-02-2026
Dung lượng: 48.7 KB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích:
0 người
UBND XÃ ĐẦM HÀ
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẦM HÀ
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025– 2026
MÔN: TOÁN- LỚP 2
Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Họ và tên học sinh…………………...................................................
Chữ ký GV coi KT
Lớp:............... Trường Tiểu học Đầm Hà
Điểm
Chữ ký
GV chấm lần 1
Lời nhận xét của giáo viên
(Ghi bằng số và chữ)
Chữ ký
GV chấm lần 2
...........................................................................
...........................................................................
PHẦN I . Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1: Số tròn chục liền sau số 35 là :
A. 30
B. 40
C. 50
D. 60
Câu 2: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là : 7cm+ 3cm = ….cm.
A. 10
B.73
C. 37
D. 10cm
C. 75
D. 77
C. 20
D. 10
Câu 3: Kết quả của phép tính 52 + 25 = …..
A. 65
B. 67
Câu 4: Hiệu của 42 - 22 là:
A. 44
B. 30
Câu 5: Trong hình dưới đây có:
A. 2 hình tứ giác
B. 3 hình tứ giác
Câu 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a, 19 kg + 25 kg = 45 kg
b, 61 cm – 45 cm = 16 cm
C. 4 hình tứ giác
D. 5 hình tứ giác
Phần II: Tự luận
Câu 7: Đặt tính rồi tính:
a) 28 + 35
b) 43 + 17
c) 65 - 46
Câu 8: >, <, =
a, 20 + 56 ….. 50 + 24
d) 91 – 4
b, 12 + 18……18 + 12
80 – 37…….49
45 – 6…….46 - 5
Câu 9: Bạn Nga có 32 quả cam và có nhiều hơn bạn Hoa 8 quả cam. Hỏi bạn
Hoa có bao nhiêu quả cam?
Bài giải
Câu 10: Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 1dm.
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
Đáp án: Đề thi học kì 1 lớp 2 môn Toán
I. Phần trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1: B – 0,5 điểm
Câu 2: A – 0,5 điểm
Câu 3: D – 0,5 điểm
Câu 4: C – 0,5 điểm
Câu 5: B - 1 điểm
Câu 6: 1 điểm (đúng mỗi ý được 0,5 điểm)
a. S
b. Đ
II. Phần tự luận (6 điểm):
Câu 7 (2 điểm): Làm đúng mỗi ý 0,5 điểm: a) 63
b) 60
c) 19
d) 87
Câu 8: (1 điểm) Làm đúng mỗi ý 0,25 điểm
a, 20 + 56 > 50 + 24
b, 12 + 18 = 18 + 12
80 – 37 < 49
Câu 9 .(2 điểm).
45 – 6 < 46 - 5
Bài giải
Bạn Hoa có số quả cam là:
32 - 8 = 24 (quả)
Đáp số: 24quả cam
Bài 10 (1 điểm)
Vẽ đúng đoạn thẳng, điền đầy đủ tên và số đo được 1 điểm
(0,5 đ)
(1 đ)
(0,5đ)
Ma trận đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 2
Mạch
Mức 1
Mức 2
kiến Số câu và
thức,
số điểm TNKQ TL TNKQ TL
kĩ năng
Số câu
4
2
Số học.
Số điểm
2đ
3đ
Hình học Số câu
1
1
1
và đo
Số điểm
1đ
1đ
1đ
lường
Số câu
5
1
1
2
Tổng
Số điểm
3đ
1đ
1đ
3đ
Mức 3
Tổng
TNKQ TL TNKQ TL
1
2đ
1
2đ
4
2đ
2
3
5đ
1
2đ
1đ
6
4đ
4
6đ
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẦM HÀ
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025– 2026
MÔN: TOÁN- LỚP 2
Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Họ và tên học sinh…………………...................................................
Chữ ký GV coi KT
Lớp:............... Trường Tiểu học Đầm Hà
Điểm
Chữ ký
GV chấm lần 1
Lời nhận xét của giáo viên
(Ghi bằng số và chữ)
Chữ ký
GV chấm lần 2
...........................................................................
...........................................................................
PHẦN I . Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1: Số tròn chục liền sau số 35 là :
A. 30
B. 40
C. 50
D. 60
Câu 2: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là : 7cm+ 3cm = ….cm.
A. 10
B.73
C. 37
D. 10cm
C. 75
D. 77
C. 20
D. 10
Câu 3: Kết quả của phép tính 52 + 25 = …..
A. 65
B. 67
Câu 4: Hiệu của 42 - 22 là:
A. 44
B. 30
Câu 5: Trong hình dưới đây có:
A. 2 hình tứ giác
B. 3 hình tứ giác
Câu 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a, 19 kg + 25 kg = 45 kg
b, 61 cm – 45 cm = 16 cm
C. 4 hình tứ giác
D. 5 hình tứ giác
Phần II: Tự luận
Câu 7: Đặt tính rồi tính:
a) 28 + 35
b) 43 + 17
c) 65 - 46
Câu 8: >, <, =
a, 20 + 56 ….. 50 + 24
d) 91 – 4
b, 12 + 18……18 + 12
80 – 37…….49
45 – 6…….46 - 5
Câu 9: Bạn Nga có 32 quả cam và có nhiều hơn bạn Hoa 8 quả cam. Hỏi bạn
Hoa có bao nhiêu quả cam?
Bài giải
Câu 10: Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 1dm.
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
Đáp án: Đề thi học kì 1 lớp 2 môn Toán
I. Phần trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1: B – 0,5 điểm
Câu 2: A – 0,5 điểm
Câu 3: D – 0,5 điểm
Câu 4: C – 0,5 điểm
Câu 5: B - 1 điểm
Câu 6: 1 điểm (đúng mỗi ý được 0,5 điểm)
a. S
b. Đ
II. Phần tự luận (6 điểm):
Câu 7 (2 điểm): Làm đúng mỗi ý 0,5 điểm: a) 63
b) 60
c) 19
d) 87
Câu 8: (1 điểm) Làm đúng mỗi ý 0,25 điểm
a, 20 + 56 > 50 + 24
b, 12 + 18 = 18 + 12
80 – 37 < 49
Câu 9 .(2 điểm).
45 – 6 < 46 - 5
Bài giải
Bạn Hoa có số quả cam là:
32 - 8 = 24 (quả)
Đáp số: 24quả cam
Bài 10 (1 điểm)
Vẽ đúng đoạn thẳng, điền đầy đủ tên và số đo được 1 điểm
(0,5 đ)
(1 đ)
(0,5đ)
Ma trận đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 2
Mạch
Mức 1
Mức 2
kiến Số câu và
thức,
số điểm TNKQ TL TNKQ TL
kĩ năng
Số câu
4
2
Số học.
Số điểm
2đ
3đ
Hình học Số câu
1
1
1
và đo
Số điểm
1đ
1đ
1đ
lường
Số câu
5
1
1
2
Tổng
Số điểm
3đ
1đ
1đ
3đ
Mức 3
Tổng
TNKQ TL TNKQ TL
1
2đ
1
2đ
4
2đ
2
3
5đ
1
2đ
1đ
6
4đ
4
6đ
 






Các ý kiến mới nhất