Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ninh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    HK 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Mai Anh
    Ngày gửi: 09h:09' 26-04-2026
    Dung lượng: 95.7 KB
    Số lượt tải: 430
    Số lượt thích: 0 người
    UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ
    TRƯỜNG TIỂU HỌC

    ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ II
    NĂM HỌC 2025-2026
    MÔN TOÁN - LỚP 5

    (Thời gian làm bài 40 phút)
    Họ và tên học sinh: …………………........................................... Lớp: 5……..
    Họ và tên giáo viên dạy môn kiểm tra: ....................................................................
    Họ và tên giáo viên coi kiểm tra
    Họ và tên giáo viên chấm bài kiểm tra
    ………………………………
    ………………………………………………

    Điểm bài kiểm tra

    Nhận xét của giáo viên chấm bài kiểm tra
    ……………………………………………………………..………..
    ……………………………………………………………..……….

    Hãy khoanh vào trước ý trả lời đúng cho mỗi câu hỏi và làm bài tập theo yêu cầu:
    Câu 1:(1,0 điểm)
    5

    a)Hỗn số 2 100 chuyển thành phân số thập phân là:
    7

    207

    250

    205

    A. 100
    B. 100
    C. 100
    D. 100
    b) Làm tròn số thập phân 19,385 đến hàng phần mười là: ……………
    Câu 2: (0,5 điểm) Biểu đồ hình quạt bên cho biết tỉ số phần
    trăm số học sinh thích học Vẽ, thích học Tiếng Việt, thích
    học Toán, thích học Khoa học. Biết lớp học có 40 học sinh.
    Số học sinh thích học Toán là:
    A. 8
    B. 25
    C. 12
    D. 10
    Câu 3: (0,5 điểm) Lớp 5B có 40 học sinh. Số học sinh nữ chiếm 40% số học sinh của
    lớp.Vậy lớp đó có số học sinh nữ là : 
    A. 8 học sinh         B. 16 học sinh
    C. 20 học sinh
    D. 24 học sinh
    Câu 4: (0,5 điểm) Biết 64,97 <    < 65,14. Số tự nhiên điền vào ô trống là :
    A. 64                          

    D. 63             
    2
    Câu 5: (0,5 điểm) Tổng của 2 số là 40. Tỉ số của 2 số là 3 . Số lớn là:
    A. 8  

    B. 65       

    C. 66         

    B. 16  

    C. 24

    D. 36

    B. 10cm

    C. 100 cm

    D. 200cm

    Câu 6: (0,5 điểm) Quãng đường từ nhà Lan đến trường dài 1000 m. Bạn Lan vẽ quãng đường
    đó trên bản đồ với tỉ lệ 1: 50000. Hỏi trên bản đồ quãng đường đó dài bao nhiêu xăng – ti- mét?
    A. 2cm

    Câu 7: (0,5 điểm) Nếu cạnh của hình lập phương được gấp lên 3 lần thì diện tích toàn
    phần của hình lập phương gấp lên số lần là:
    A. 3 lần         
    B. 6 lần       
      C. 9 lần
    D. 12 lần
    Câu 8: (1,0 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S:
    a, 3 ngày 5 giờ = 35 giờ
    b,15 tấn 56 kg = 15,056 tấn

    Câu 9: (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính:
    48,12 + 54,7
    85,26 – 37,12

    57,5 x 1,4

    2 6,78 : 13

    Câu 10: (2,0 điểm) Một bể cá hình hộp chữ nhật có chiều dài 120cm, chiều rộng 60cm,
    chiều cao 150cm.
    a) Tính diện tích kính làm bể cá đó (bể không có nắp)
    b) Nếu đổ đầy nước thì bể cá đó chứa được bao nhiêu lít nước (biết 1dm3 = 1 lít)
    C

    C

    Câu 11: (1,0 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
    420 : 0,5 + 420 x 94 + 420 : 0,25
     
    Gửi ý kiến