Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ninh.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
HK 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Mai Anh
Ngày gửi: 09h:09' 26-04-2026
Dung lượng: 95.7 KB
Số lượt tải: 430
Nguồn:
Người gửi: Trần Mai Anh
Ngày gửi: 09h:09' 26-04-2026
Dung lượng: 95.7 KB
Số lượt tải: 430
Số lượt thích:
0 người
UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ
TRƯỜNG TIỂU HỌC
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN TOÁN - LỚP 5
(Thời gian làm bài 40 phút)
Họ và tên học sinh: …………………........................................... Lớp: 5……..
Họ và tên giáo viên dạy môn kiểm tra: ....................................................................
Họ và tên giáo viên coi kiểm tra
Họ và tên giáo viên chấm bài kiểm tra
………………………………
………………………………………………
Điểm bài kiểm tra
Nhận xét của giáo viên chấm bài kiểm tra
……………………………………………………………..………..
……………………………………………………………..……….
Hãy khoanh vào trước ý trả lời đúng cho mỗi câu hỏi và làm bài tập theo yêu cầu:
Câu 1:(1,0 điểm)
5
a)Hỗn số 2 100 chuyển thành phân số thập phân là:
7
207
250
205
A. 100
B. 100
C. 100
D. 100
b) Làm tròn số thập phân 19,385 đến hàng phần mười là: ……………
Câu 2: (0,5 điểm) Biểu đồ hình quạt bên cho biết tỉ số phần
trăm số học sinh thích học Vẽ, thích học Tiếng Việt, thích
học Toán, thích học Khoa học. Biết lớp học có 40 học sinh.
Số học sinh thích học Toán là:
A. 8
B. 25
C. 12
D. 10
Câu 3: (0,5 điểm) Lớp 5B có 40 học sinh. Số học sinh nữ chiếm 40% số học sinh của
lớp.Vậy lớp đó có số học sinh nữ là :
A. 8 học sinh B. 16 học sinh
C. 20 học sinh
D. 24 học sinh
Câu 4: (0,5 điểm) Biết 64,97 < < 65,14. Số tự nhiên điền vào ô trống là :
A. 64
D. 63
2
Câu 5: (0,5 điểm) Tổng của 2 số là 40. Tỉ số của 2 số là 3 . Số lớn là:
A. 8
B. 65
C. 66
B. 16
C. 24
D. 36
B. 10cm
C. 100 cm
D. 200cm
Câu 6: (0,5 điểm) Quãng đường từ nhà Lan đến trường dài 1000 m. Bạn Lan vẽ quãng đường
đó trên bản đồ với tỉ lệ 1: 50000. Hỏi trên bản đồ quãng đường đó dài bao nhiêu xăng – ti- mét?
A. 2cm
Câu 7: (0,5 điểm) Nếu cạnh của hình lập phương được gấp lên 3 lần thì diện tích toàn
phần của hình lập phương gấp lên số lần là:
A. 3 lần
B. 6 lần
C. 9 lần
D. 12 lần
Câu 8: (1,0 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a, 3 ngày 5 giờ = 35 giờ
b,15 tấn 56 kg = 15,056 tấn
Câu 9: (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính:
48,12 + 54,7
85,26 – 37,12
57,5 x 1,4
2 6,78 : 13
Câu 10: (2,0 điểm) Một bể cá hình hộp chữ nhật có chiều dài 120cm, chiều rộng 60cm,
chiều cao 150cm.
a) Tính diện tích kính làm bể cá đó (bể không có nắp)
b) Nếu đổ đầy nước thì bể cá đó chứa được bao nhiêu lít nước (biết 1dm3 = 1 lít)
C
C
Câu 11: (1,0 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
420 : 0,5 + 420 x 94 + 420 : 0,25
TRƯỜNG TIỂU HỌC
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN TOÁN - LỚP 5
(Thời gian làm bài 40 phút)
Họ và tên học sinh: …………………........................................... Lớp: 5……..
Họ và tên giáo viên dạy môn kiểm tra: ....................................................................
Họ và tên giáo viên coi kiểm tra
Họ và tên giáo viên chấm bài kiểm tra
………………………………
………………………………………………
Điểm bài kiểm tra
Nhận xét của giáo viên chấm bài kiểm tra
……………………………………………………………..………..
……………………………………………………………..……….
Hãy khoanh vào trước ý trả lời đúng cho mỗi câu hỏi và làm bài tập theo yêu cầu:
Câu 1:(1,0 điểm)
5
a)Hỗn số 2 100 chuyển thành phân số thập phân là:
7
207
250
205
A. 100
B. 100
C. 100
D. 100
b) Làm tròn số thập phân 19,385 đến hàng phần mười là: ……………
Câu 2: (0,5 điểm) Biểu đồ hình quạt bên cho biết tỉ số phần
trăm số học sinh thích học Vẽ, thích học Tiếng Việt, thích
học Toán, thích học Khoa học. Biết lớp học có 40 học sinh.
Số học sinh thích học Toán là:
A. 8
B. 25
C. 12
D. 10
Câu 3: (0,5 điểm) Lớp 5B có 40 học sinh. Số học sinh nữ chiếm 40% số học sinh của
lớp.Vậy lớp đó có số học sinh nữ là :
A. 8 học sinh B. 16 học sinh
C. 20 học sinh
D. 24 học sinh
Câu 4: (0,5 điểm) Biết 64,97 < < 65,14. Số tự nhiên điền vào ô trống là :
A. 64
D. 63
2
Câu 5: (0,5 điểm) Tổng của 2 số là 40. Tỉ số của 2 số là 3 . Số lớn là:
A. 8
B. 65
C. 66
B. 16
C. 24
D. 36
B. 10cm
C. 100 cm
D. 200cm
Câu 6: (0,5 điểm) Quãng đường từ nhà Lan đến trường dài 1000 m. Bạn Lan vẽ quãng đường
đó trên bản đồ với tỉ lệ 1: 50000. Hỏi trên bản đồ quãng đường đó dài bao nhiêu xăng – ti- mét?
A. 2cm
Câu 7: (0,5 điểm) Nếu cạnh của hình lập phương được gấp lên 3 lần thì diện tích toàn
phần của hình lập phương gấp lên số lần là:
A. 3 lần
B. 6 lần
C. 9 lần
D. 12 lần
Câu 8: (1,0 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a, 3 ngày 5 giờ = 35 giờ
b,15 tấn 56 kg = 15,056 tấn
Câu 9: (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính:
48,12 + 54,7
85,26 – 37,12
57,5 x 1,4
2 6,78 : 13
Câu 10: (2,0 điểm) Một bể cá hình hộp chữ nhật có chiều dài 120cm, chiều rộng 60cm,
chiều cao 150cm.
a) Tính diện tích kính làm bể cá đó (bể không có nắp)
b) Nếu đổ đầy nước thì bể cá đó chứa được bao nhiêu lít nước (biết 1dm3 = 1 lít)
C
C
Câu 11: (1,0 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
420 : 0,5 + 420 x 94 + 420 : 0,25
 






Các ý kiến mới nhất