Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ninh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    đề Tiếng Việt

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Văn Thành
    Ngày gửi: 08h:47' 26-08-2021
    Dung lượng: 15.5 MB
    Số lượt tải: 1228
    Số lượt thích: 0 người
    Họ và tên: ……………………………………………Lớp : 1
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ MÔN TIẾNG VIỆT CUỐI HỌC KÌ I Năm học: 2020 - 2021
    STT
    Mạch kiến thức, kĩ năng
    Số câu và số điểm
    Mức 1 Nhận biết
    Mức 2 Thông hiểu
    Mức 3 Vận dụng
     TỔNG
    
    
    
    
    TN
    TL
    HT khác
    TN
    TL
    HT khác
    TN
    TL
    TN
    TL
    HT khác
    
     1
     Đọc hiểu
    Số câu
    02
    01
    1





    02
    01
    1
    
    
    
    Câu số
    1,2
    3






    02
    02

    
    
    
    Số điểm
    2,0
    1,0
    7.0





    2,0
    1,0
    7,0
    
    Tổng
    Số câu
    04
    
    
    Số điểm
    10
    
     2
     Viết
    Số câu




    1
    1

    1
    1
    1
    1
    
    
    
    Câu số




    4
    7,0

    5
    1
    1

    
    
    
    Số điểm




    1,5


    1,5
    1,5
    1,5
    7,0
    
    Tổng
    Số câu
    03
    
    
    Số điểm
    10
    
    

    ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT
    A.Kiểm tra đọc (10 điểm)
    Kiểm tra đọc thành tiếng (7 điểm)
    - Gv làm 10 thăm, HS bốc thăm và đọc.
    HS đọc một đoạn văn/ bài ngắn (có dung lượng theo quy định của chương trình Tiếng Việt 1) không có trong sách giáo khoa (do GV lựa chọn và chuẩn bị trước)
    + HS trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GV nêu ra.
    2.Kiểm tra đọc hiểu(3 điểm).
    Đọc thầm và trả lời câu hỏi
    Bố cho bé Thư đi sở thú .Ở sở thú có chim sâm cầm .Gần bờ hồ có cá trắm,cá lia thia và cả rùa nữa chứ. Sở thú quả là thật đẹp !
    Khoanh vào đáp án đúng và trả lời câu hỏi
    Câu 1: ( M1- 0.5 điểm) Bố cho bé Thư đi đâu ?
    A. Nhà hát B. Sở thú C.Công viên
    Câu 2: (M1-0.5 điểm) Ở sở thú có chim gì ?
    A. Chim cút B. Chim vẹt. C. Chim sâm cầm
    Câu 3: ( M2- 1 điểm) ) Bờ hồ có cá gì ?
    A. Cá mè B. Cá lia thia C. Cua
    Câu 4: ( M3 – 1 điểm) Những chữ cái nào được viết hoa ?



    II. Kiểm tra viết (10 điểm)
    1.Chính tả: (6 điểm)
    GV đọc bài sau cho HS chép ( Thời gian viết đoạn văn khoảng 15 phút )
    Bé Trâm đi tìm đom đóm.Bé la om sòm dí dỏm nom ngộ nghê. Chị Lê khen bé thật đáng yêu .












    Bài tập (4 điểm) : ( từ 20 - 25 phút)
    Câu 1:( M1 – 0.5 điểm) Điền vào chỗ chấm g hay gh
    Bàn …...ế Nhà …..a

    Câu 2:(M1- 0.5 điểm) Nối mỗi hình vẽ với ô chữ cho phù hợp







    Gà trống
    
     Bắp ngô
    
     Cà tím
    
    
    Sơn ca
    
    
    Câu 3:(M2 - 1 điểm) Chọn từ trong ngoặc điền vào chỗ trống trong câu cho phù hợp
    Sên thì ........chậm.
    ( đi, bò,chạy)
    Câu 4:(M3- 1 điểm):Em đã giúp bố mẹ làm các công việc gì?




    --------------------------------------------------------------------------------------

    ĐỀ KIỂM TRA
    I.Đọc thành tiếng
    Nghỉ hè, bé về quê. Bà đưa bé đi chợ. Chợ họp ở bờ đê. Chợ có cá rô phi, cá mè, cá chép. Chợ có quả me, quả dưa, quả lê. Bà mua cam làm quà cho bé. Về nhà, bé để quả to cho bà, quả nhỏ cho bé.
    II.Đọc hiểu
    Câu 1. Dựa vào nội dung ở bài đọc ở phần I, em hãy nối đúng:






    Câu 2. Em hãy nối các hình dưới đây với từ ngữ tương ứng
    

    III.Viết
     
    Gửi ý kiến