Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ninh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hương
    Ngày gửi: 14h:47' 08-05-2026
    Dung lượng: 133.0 KB
    Số lượt tải: 697
    Số lượt thích: 0 người
    XÃ BẮC TIÊN HƯNG
    TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ LƯƠNG

    BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM HỌC 2025-2026
    Môn : TOÁN - Lớp 2
    (Thời gian làm bài 40 phút)

    Họ và tên: ……………………………………………… Lớp: ……… Số báo danh: ……..
    Điểm

    Nhận xét của giáo viên

    Chữ kí của giáo viên

    - Bằng số: …..…..…..

    - Kiến thức: ...........................................................................

    ………………………….

    …………………...…. ...............................................................................................

    …………………………

    - Bằng chữ: ……..…..

    - Kĩ năng: ..............................................................................

    ……………………….…

    …………………....… ...............................................................................................

    ………………………….

    Bài 1: Tính nhẩm:
    5 x 5 = ...........

    2 x 7 = ...........

    18 : 2 = ...........

    45 : 5 = .........

    Bài 2: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    Kết quả tính 10 : 2 x 5 là:
    A. 5

    B. 10

    C.25

    D. 50

    Bài 3: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    2 dm = .... cm
    A. 2

    B. 20

    C. 10

    D. 100

    Bài 4: Đặt tính rồi tính:
    25 + 25
    ……………….…

    72 - 27
    ……………….…

    378 + 140
    ……………….…

    891 - 653
    ……………….…

    …………………..

    …………………..

    …………………..

    …………………..

    ………………….

    ………………….

    ………………….

    ………………….

    Bài 5: Sắp xếp các số sau: 980; 760; 276; 672; 989 theo thứ tự từ bé đến lớn:
    ...............................................................................................................................................
    Bài 6: Thứ sáu tuần này là ngày 19 tháng 5.
    a) Thứ sáu tuần trước là ngày ...... tháng .......
    b) Thứ sáu tuần sau là ngày ...... tháng .........

    Bài 7: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    Độ dài đường gấp khúc MNPQ là:

    A. 6 cm

    B. 8 cm

    C. 9cm

    D. 10 cm

    Bài 8: Cô bán hàng có 50 bông hoa hồng. Cô bán hàng đã bó hoa hồng thành các bó, mỗi bó 5
    bông. Hỏi cô bán hàng có bao nhiêu bó hoa hồng?
    Tóm tắt
    ………………….…….…

    Bài giải
    ……………………………………….…………….…

    ………………….………..

    ………………………………………………………..

    ………………….……….

    ………………………………………..……………….

    Bài 9: Điền dấu (>, < , =) thích hợp vào chỗ chấm:
    a) 650 + 80 ..... 720

    b) 945 - 80 ...... 865

    Bài 10: Quan sát biểu đồ và trả lời câu hỏi:
    Biểu đồ tranh sau đây biểu thị số học sinh đạt giải Hội thi Giải toán trên mạng khối lớp 2.
    ( Mỗi

    ❒ tương ứng với 1 học sinh)

    Bảng xếp loại học sinh đạt giải Hội thi Giải toán trên mạng khối lớp 2

    ❒❒
    ❒❒
    ❒❒
    ❒❒
    ❒❒
    ❒❒
    ❒❒

    ❒❒
    ❒❒
    ❒❒
    ❒❒
    ❒❒

    ❒❒
    ❒❒
    ❒❒


    ❒❒

    Học sinh đạt giải
    Học sinh đạt giải
    Học sinh đạt giải Học sinh đạt giải
    cấp Trường
    cấp Huyện
    cấp Tỉnh
    cấp Quốc gia
    a) - Có …….. học sinh đạt giải cấp Trường.
    - Có …….. học sinh đạt giải cấp Huyện.
    - Có …….. học sinh đạt giải cấp Tỉnh.
    - Có …….. học sinh đạt giải cấp Quốc gia.
    b) - Số học sinh đạt giải ở cấp nào là nhiều nhất ? ……………………………………..

    XÃ BẮC TIÊN HƯNG
    TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ LƯƠNG

    BIỂU ĐIỂM CHẤM

    BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM HỌC 2025-2026
    Môn : TOÁN - Lớp 2
    Bài
    Bài 1:

    Đáp án
    Ghi kết quả đúng mỗi ý được 0,25 điểm.
    5 x 5 = 25

    2 x 7 = 14

    18 : 2 = 9

    Điểm

    45 : 5 = 9

    Bài 2:

    Khoanh vào ý C

    Bài 3:

    Khoanh vào ý B

    Bài 4:

    Mỗi phép đặt tính đúng được 0,25 điểm;
    Kết quả tính đúng được 0,25 điểm.
    Nếu đặt tính sai, kết quả tính đúng không cho điểm.

    Bài 5:
    Bài 6
    Bài 7:
    Bài 8:

    1 điểm
    0,5 điểm

    Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn: 276; 672; 760; 980; 989;
    Ghi kết quả đúng mỗi ý được 0,5 điểm.
    Thứ sáu tuần trước là ngày 12 tháng 5.
    Thứ sáu tuần sau là ngày 26 tháng 5.
    Khoanh vào ý C
    Tóm tắt
    5 bông : 1 bó
    50 bông : ... bó?

    0,5 điểm
    2 điểm
    0,5 điểm
    1 điểm
    0,5 điểm
    0,25 điểm

    (Hoặc tóm tắt bằng sơ đồ)

    Bài 9:
    Bài 10:

    Bài giải
    Cô bán hàng có số bó hoa hồng là:
    50 : 5 = 10 (bó)
    Đáp số: 10 bó hoa hồng.
    a) 650+ 80 > 720
    b) 945 - 80 = 865
    Điền đúng mỗi ô trống 0,2 điểm
    a) - Có 14 học sinh đạt giải cấp Trường.
    - Có 10 học sinh đạt giải cấp Huyện.
    - Có 6 học sinh đạt giải cấp Tỉnh.
    - Có 3 học sinh đạt giải cấp Quốc gia.
    b) - Số học sinh đạt giải cấp Trường nhiều nhất.

    Lưu ý: Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

    XÃ BẮC TIÊN HƯNG
    TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ LƯƠNG

    MA TRẬN ĐỀ

    0,75 điểm
    0,75 điểm
    0,25 điểm
    0,5 điểm
    0,5 điểm
    0,8 điểm

    0,2 điểm

    KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM HỌC 2025 - 2026
    Môn: TOÁN 2
    STT

    1

    2

    3

    Chủ đề

    Số học

    Đại lượng và
    đo đại lượng
    Biểu đồ tranh

    Yếu tố hình
    học và giải
    toán

    Tổng

    Mức 1
    TN

    TL

    Mức 2
    TN

    TL

    Mức 3
    TN

    TL

    TN

    TL

    3

    3

    2

    5

    1

    2

    0,5

    2

    Số câu

    1

    2

    2

    1

    Câu số

    1

    2, 5

    4, 9

    8

    Số điểm

    1

    1

    3

    2

    Số câu

    1

    2

    Câu số

    3

    6, 10

    Số điểm

    0,5

    2

    Số câu

    1

    Câu số

    7

    Số điểm

    0,5

    Số câu
    Số điểm

    Tổng

    1

    0,5

    2

    2

    4

    1

    1

    5

    5

    1,5

    1,0

    5,0

    0,5

    2

    3,0

    7,0
     
    Gửi ý kiến