Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ninh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    On tap chuong I

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Quốc Huy (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:00' 14-12-2010
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 36
    Số lượt thích: 0 người
    Trường thcs đồng tâm
    TOÁN 9
    Giáo viên: Trần Quốc Huy
    ÔN TẬP
    Chương i
    ĐẠI SỐ
    Nội dung
    CHUONG 1

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    19
    20
    21
    22
    23
    24
    25
    26
    27
    28
    29
    30
    31
    32
    33
    34
    35
    36
    37
    38
    39
    40
    EM HÃY CHỌN MỘT CÂU BẤT KỲ ĐỂ TRẢ LỜI, MỖI CÂU ĐÚNG ĐẠT 10 ĐIỂM
    CÂU 1
    Căn bậc hai của 25 là:
    A. 5
    B. -5
    C. 5 và -5
    D. 625
    CÂU 2
    Căn bậc hai của 30 là:
    A.
    B.
    C.
    D. Cả ba câu trên đầu sai
    CÂU 3
    Căn bậc hai của (a – b)2 là:
    A. a – b
    B. b – a
    C.
    D. a – b và b – a
    CÂU 4
    Căn bậc hai của x2 + y2 là:
    A. x + y
    B.
    C.
    D. và
    CÂU 5
    Nghiệm của phương trình: x2 = 2,4 là:
    A.
    B.
    C.
    D. cả ba câu trên đề sai.
    CÂU 6
    Căn bậc hai số học của 121 là:
    A. - 11
    B. 11
    C. 11 và – 11
    D. Cả ba câu trên đề sai
    CÂU 7
    Căn bậc hai số học của 15 là:
    A.
    B.
    C. 225
    D. - 225
    CÂU 8
    Căn bậc hai số học của (a + b)2 là:
    A. a + b
    B. – (a +b)
    C. a + b
    D. a + b và – (a +b)

    CÂU 9
    Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…….)
    A. Căn bậc hai của một số a không âm là ………………………………………………….
    B. Số dương a có đúng hai căn bậc hai là ………………………………………………….
    C. Số 0 có đúng một căn bậc hai là……………
    D. Số âm b ……………………………………….
    Đ. Với số không âm a, số được gọi là ………………………………………………….
    Hai số đối nhau
    số x sao cho x2 = a
    căn bậc hai số học của a
    chính nó ( 0 )
    không có căn bậc hai nào
    CÂU 10
    Điền dấu ( >, <, = ) thích hợp vào
    ô trống:
    A.
    B. 3
    C. 7
    D. - 9
    <
    >
    >
    <
    CÂU 11
    Điền dấu “x” vào ô đúng hoặc sai
    tương ứng với các khẳng định sau:
    x
    x
    x
    x
    CÂU 12
    Với giá trị nào của a thị mỗi căn thức sau đây có nghĩa:
    a.
    b.
    c.
    d.
    - 5a ≥ 0 <=> a ≤ 0
    a ≤ 4
    3a+7 ≤ 0 <=> a ≤ -7/3
    CÂU 13
    Kết quả của phép khai căn là
    A. a – 5
    B. 5 – a
    C. a – 5
    D. Cả ba câu trên đều sai
    CÂU 14
    Kết quả của phép tính là:
    A.
    C.
    B.
    D.

    CÂU 15
    Kết quả của phép tính là
    A.
    B.
    C.
    D. Cả ba câu trên đề sai.
    CÂU 16
    Kết quả của phép tính là:
    A.
    B.
    C.
    D.
    CÂU 17
    Kết quả của phép tính
    với x < 3 là
    A. 2x – 6
    B. 0
    C. 2x – 6 hoặc 0
    D. Cả ba câu trên đều sai
    CÂU 18
    Kết quả của phép tính
    A. 2a
    B. 2b
    C. -2a
    D. -2b
    E. Cả bốn câu trên đề sai.
    CÂU 19
    Giá trị của x để là:
    A. 8
    B. – 8
    C.
    D. 64
    CÂU 20
    Giá trị của x để là:
    A. x = 4
    B. x > 4
    C.
    D.
    CÂU 21
    Giá trị của x để là:
    A.
    B.
    C.
    D.
    CÂU 22
    Điền số thích hợp vào ô vuông
    A.
    B.
    C. -
    D. + = 2



    3
    3
    2
    CÂU 23
    a.Muốn khai phương một tích các số không âm, ta có thể ……………………………………………………….
    ……………………………………………............……...
    b.Muốn nhân các căn thức bậc hai của các số không âm, ta có thể ……………......................……………
    ......................................................................................
    c. Muốn chia căn bậc hai của số a không âm cho căn bậc hai của số b dương, ta có thể …………………..
    ……………………………………………………………...

    d.Muốn khai phương một thương a/b trong đó số a không âm và số b dương, ta có thể ...................…
    ………………………………………............…………...
    lần lượt khai phương số a và số b, rồi lấy kết quả thứ nhất chia cho kết quả thứ hai
    Khai phương từng thừa số rồi nhân các kết quả với nhau
    Nhân các số dưới dấu căn với nhau rồi khai phương kết quả đó
    chia số a cho số b rồi khai phương kết quả đó
    CÂU 24
    Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai? Với , ta có
    A.
    B.
    C.
    D.
    Đ
    S
    S
    Đ
    CÂU 25
    Điề số thích hợp vào (…….)
    A.
    B.
    C.
    D.
    81 a2 b6 9. a b3
    2x.8x3 x4 4x2
    169 13
    196 14
    99
    11
    3
    CÂU 26
    Điền dấu (>,<,=) thích hợp vào ô vuông

    A.

    B.

    C.

    D.


    E.
    >
    <
    <
    CÂU 27
    Kết quả của phép tính
    Với x < 0, y # 0 là
    A.
    B.
    C.
    D.
    CÂU 28
    Kết quả của phép tính
    Với a > 0 là
    A.
    D.
    B.
    C.
    CÂU 29
    Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng,
    khẳng định nào sai?
    a.
    khi
    Đ
    S
    khi
    b.
    khi
    khi
    khi
    khi
    c.
    d.
    e.
    g.
    Đ
    S
    Đ
    S
    CÂU 30
    Điền dấu (<, > ,=) thích hợp vào ô vuông
    <
    =
    <
    >
    CÂU 31
    Giá trị của biểu thức bằng

    A.
    B.
    C. 12
    D. - 12
    CÂU 32
    Giá trị của x để là
    A. 5
    B. 9
    C. 6
    D. Cả ba câu trên đều sai
    CÂU 33
    Khử mẫu của biểu thức
    Được kết quả là:
    A.
    B.
    C.
    D.
    CÂU 34
    Trục căn thức ở mẫu của biểu thức


    được kết quả là:


    A. 1
    B.
    C.
    D.
    CÂU 35
    Khẳng định sau khẳng định nào đúng,
    khẳng định nào sai?
    S
    Đ
    Đ
    S
    Đ
    a
    b
    c
    d
    e
    CÂU 36
    Giá trị của x sao cho

    A. x = 13
    B. x = 14
    C. x = 1
    D. x = 4
    CÂU 37
    Giá trị của biểu thức
    bằng:
    A. 1
    B. 12
    C. 6
    D. - 12

    CÂU 38
    Điền dấu (>,<,=) thích hợp vào ô vuông:
    a. 6
    b.
    c.

    d.
    <
    <
    =
    >
    CÂ 39
    Gia trị của biểu thức
    bằng:
    A.
    B.
    C. 6
    D. 3
    CÂU 40
    Giá trị của biểu thức bằng


    A. B.

    C. 1 D.
     
    Gửi ý kiến