Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ninh.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Let's go 1A

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phương Hảo
Ngày gửi: 09h:06' 25-11-2009
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phương Hảo
Ngày gửi: 09h:06' 25-11-2009
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
LE HONG PHONG PRIMARY SCHOOL
LET’S GO 1A
UNIT3: LET’S LEARN (P1)
Teacher: Nguyen Thi Hong Nhung
Welcome to our class
warm up
Activity: Net words
Thursday 19th January 2009
Unit 3: Let’s learn (P1)
1. New words
- a crayon:
bút chì màu
crayons
- a table:
cái bàn
tables
- a cassette:
băng đài
cassttes
a cassette
tables
cassettes
a crayon
a table
crayons
Checking:
What’s this?
It’s a crayon
They are cassettes.
What are these?
Thursday 19th January 2009
Unit 3: Let’s learn (P1)
2. Grammar
What are these?
They are cassettes.
tables
They are = They’re
3. Practice
What is this?
It’s a crayon.
What are these?
They are cassettes.
What are these?
They are tables.
What is this?
It’s a cassette.
What are these?
They are crayons.
What is this?
It’s a table.
What are they?
They are + N(s)
Dùng để hỏi và trả lời khi có từ hai vật trở lên.
Homwork
Học thuộc từ mới và cấu trúc câu
Làm bài tập trang 22, phần A
THANKS FOR YOUR ATTENTION
LET’S GO 1A
UNIT3: LET’S LEARN (P1)
Teacher: Nguyen Thi Hong Nhung
Welcome to our class
warm up
Activity: Net words
Thursday 19th January 2009
Unit 3: Let’s learn (P1)
1. New words
- a crayon:
bút chì màu
crayons
- a table:
cái bàn
tables
- a cassette:
băng đài
cassttes
a cassette
tables
cassettes
a crayon
a table
crayons
Checking:
What’s this?
It’s a crayon
They are cassettes.
What are these?
Thursday 19th January 2009
Unit 3: Let’s learn (P1)
2. Grammar
What are these?
They are cassettes.
tables
They are = They’re
3. Practice
What is this?
It’s a crayon.
What are these?
They are cassettes.
What are these?
They are tables.
What is this?
It’s a cassette.
What are these?
They are crayons.
What is this?
It’s a table.
What are they?
They are + N(s)
Dùng để hỏi và trả lời khi có từ hai vật trở lên.
Homwork
Học thuộc từ mới và cấu trúc câu
Làm bài tập trang 22, phần A
THANKS FOR YOUR ATTENTION
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất