Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ninh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    hoá 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Chu Thị Hồng Giang
    Ngày gửi: 21h:33' 07-04-2011
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 35
    Số lượt thích: 0 người
    Đến dự giờ môn hoá học lớp 8A1
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    ?1. Trình bày tính chất hoá học của nước, viết phương trình phản ứng minh hoạ?
    ?2. Bằng cách nào có thể phân biệt được 3 chất lỏng hoặc dung dịch đựng riêng biệt trong 3 bình: Nước, Axit, Bazơ ?
    AXIT - BAZƠ - MUỐI
    TIẾT 56
    (TIẾT 1)
    HOẠT ĐỘNG NHÓM
    Hãy điền số nguyên tử hiđro, gốc axit và hoá trị gốc axit vào phiếu học tập số 1.
    KẾT QUẢ
    1
    2
    2
    2
    3
    - Cl
    = S
    = SO4
    = SO3
    II
    I
    II
    II
    III
    Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2
    Hãy điền số nguyên tử hiđro, gốc axit và hoá trị gốc axit vào phiếu học tập số 1.
    KẾT QUẢ
    1
    2
    2
    2
    3
    - Cl
    = S
    = SO4
    = SO3
    II
    I
    II
    II
    III
    BÀI TẬP ÁP DỤNG
    Bài tập1: Viết CTHH của các axit có gốc cho dưới đây:
    -Cl, -Br, -NO3, -NO2, =SO4, =CO3
    ĐÁP ÁN
    HCl, HBr, HNO3, HNO2, H2SO4, H2CO3
    Hãy điền số nguyên tử hiđro, gốc axit và hoá trị gốc axit vào phiếu học tập số 1.
    KẾT QUẢ
    1
    2
    2
    2
    3
    - Cl
    = S
    = SO4
    = SO3
    II
    I
    II
    II
    III
    BÀI TẬP ÁP DỤNG
    Bài tập2: Gọi tên các axit sau:
    HCl; HBr; HNO3; HNO2; H2SO4; H2CO3
    HCl:
    HBr:
    HNO3:
    HNO2:
    H2SO4:
    H2CO3:
    ĐÁP ÁN
    Axit clohiđric
    Axit bromhiđric
    Axit nitric
    Axit nitrơ
    Axit sunfuric
    Axit cacbonic
    + Với axit không có oxi: Chuyển đuôi “hiđric” thành đuôi “ua”
    VD: - Cl : Clorua; = S: Sunfua; - Br: Bromua
    Tên các gốc axit:
    + Với axit có oxi:
    - Axit có nhiều oxi: Chuyển đuôi “ic” thành đuôi “at”
    VD: - NO3: Nitrat; = SO4 : Sunfat; ≡ PO4: Photphat;
    = CO3: Cacbonat ...
    - Axit có ít oxi: Chuyển đuôi “ơ” thành đuôi “it”
    VD: = SO3 : sunfit; = NO2: Nitrit...
    HOẠT ĐỘNG NHÓM
    Hãy ghi số nhóm -OH, nguyên tử kim loại và hoá trị của kim loại
    vào bảng sau:
    1
    2
    2
    3
    Na
    Ca
    Cu
    Al
    I
    II
    II
    III
    KẾT QUẢ
    Hoá trị
    kim loại
    BÀI TẬP ÁP DỤNG
    Bài tập3: Viết CTHH của bazơ tương ứng với các oxit sau:
    Li2O, FeO, Fe2O3, BaO, CuO, Al2O3
    ĐÁP ÁN
    LiOH, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Ba(OH)2, Cu(OH)2, Al(OH)3
    Hãy ghi số nhóm -OH, nguyên tử kim loại và hoá trị của kim loại
    vào bảng sau:
    1
    2
    2
    3
    Na
    Ca
    Cu
    Al
    I
    II
    II
    III
    KẾT QUẢ
    BÀI TẬP ÁP DỤNG
    Bài tập4: Đọc tên các bazơ sau:

    ĐÁP ÁN
    LiOH, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Ba(OH)2, Cu(OH)2, Al(OH)3
    LiOH
    Fe(OH)2
    Fe(OH)3
    Ba(OH)2
    Cu(OH)2
    Al(OH)3
    Liti hiđroxit
    Sắt(II) hiđroxit
    Sắt(III) hiđroxit
    Bari hiđroxit
    Đồng(II) hiđroxit
    Nhôm hiđroxit
    BẢNG TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA CÁC AXIT - BAZƠ - MUỐI
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    T
    T
    T/kb
    PO4
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    T
    T
    T/b
    SiO3
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    T
    T
    T/b
    CO3
    K
    K
    K
    K
    I
    K
    K
    K
    I
    T
    I
    T
    T
    T/kb
    SO4
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    T
    T
    T/b
    SO3
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    T
    T
    K
    T
    T
    T/b
    S
    I
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T/b
    CH3COO
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T
    T/b
    NO3
    T
    T
    T
    T
    I
    T
    T
    T
    T
    T
    K
    T
    T
    T/b
    Cl
    K
    K
    K
    K
    K
    K
    T
    I
    K
    T
    T
    OH
    Al
    III
    Fe
    III
    Fe
    II
    Cu
    II
    Pb
    II
    Hg
    II
    Zn
    II
    Ba
    II
    Ca
    II
    Mg
    II
    Ag
    I
    Na
    I
    K
    I
    H
    I
    HIĐRO VÀ CÁC KIM LOẠI
    Nhóm
    hiđroxit
    và gốc axit
    KOH
    Cu(OH)2
    Mg(OH)2
    X
    X
    X
    X
    Sắt (II) hiđroxit
    Natri oxit
    Axit sunfurơ
    Kali hiđroxit
    Axit bromhiđric
    X
    Bài tập: Hoàn thành bảng sau:
    AXIT - BAZƠ - MUỐI
    (TIẾT 1)
    KIẾN THỨC CẦN NHỚ
    Kiến thức
    Axit
    Bazơ

    Thành phần

    Công thức
    Phân loại
    Gọi tên
    Nguyên tử hiđro
    Gốc axit
    Nguyên tử kim loại
    Nhóm - OH
    HxA với:- A là gốc axit
    - x là hoá trị của A
    M(OH)n với:- M là nguyên tử KL
    - n là hoá trị của M
    Axit không có oxi
    Axit có oxi
    - Ba zơ tan
    - Bazơ không tan
    Axit + tên phi kim + hiđric
    ( Axit không có oxi )
    Axit + tên phi kim + ic (ơ)
    (Axit có nhiều oxi (ít oxi hơn))
    - Tên kim loại + hiđroxit
    ( Kim loại có 1 hoá trị )
    - Tên kim loại + hoá trị + hiđroxit
    ( Kim loại có nhiều hoá trị )
    AXIT - BAZƠ - MUỐI
    (TIẾT 1)
    NHIỆM VỤ 1
    Làm các bài tập: 1; 2; 5; 6/a và b (trang 130 SGK)
    1; 2; 3 (SBT)
    NHIỆM VỤ 2
    Học thuộc kiến thức cơ bản
    Đọc trước phần III - Muối
    NHIỆM VỤ VỀ NHÀ
    AXIT - BAZƠ - MUỐI
    (TIẾT 1)
    Tạm biệt
    Và hẹn gặp lại !
     
    Gửi ý kiến