Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ninh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    hoá 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Chu Thị Hồng Giang
    Ngày gửi: 21h:30' 07-04-2011
    Dung lượng: 5.2 MB
    Số lượt tải: 53
    Số lượt thích: 0 người
    Đến dự giờ môn hoá học lớp 8A4
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Nước là hợp chất tạo bởi hai __________________ là _________ và _________ .
    * Theo tỉ lệ thể tích là ____________ khí hiđro và __________ khí oxi .
    * Theo tỉ lệ khối lượng là ____________ hiđro và __________ oxi .
    * Công thức hóa học của nước : __________
    nguyên tố
    hiđro
    oxi
    hai phần
    một phần
    1 phần
    8 phần
    H2O
    Chúng đã hóa hợp với nhau :
    Bài tập: Điền các từ, cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:
    TIẾT 55 BÀI 36
    NƯỚC (Tiết 2)
    II-TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC:

    1. Tính chất vật lý :
    2. Tớnh ch?t hoỏ h?c :
    Làm bay hơi nước của dung dịch tạo thành được chất rắn trắng đó là natri hiđroxit (NaOH) => hợp chất bazơ. Khí thoát ra thu vào ống nghiệm đưa nhanh vào ngọn lửa đèn cồn có tiếng nổ nhỏ. Em hãy viết PTHH.
    2Na + 2H2O  2NaOH + H2
    a.Tác dụng với kim loại
    Natri hiđroxit
    1 số KL(K,Ca,Ba…) + H2O  bazơ + H2
    SGK
    I-THÀNH PHẦN HOÁ HỌC CỦA NƯỚC:
    Thí nghiệm: Cho một mẩu kim loại natri(Na) nhỏ bằng hạt đậu xanh vào cốc nước. Quan sát hiện tượng.

    TIẾT 55 BÀI 36
    NƯỚC ( Tiết 2)
    II-TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC:

    1. Tính chất vật lý :
    2. Tớnh ch?t hoỏ h?c :
    a . Tác dụng với kim loại
    Em hãy theo dõi TN sau :
    ** Cho vào cốc thủy tinh một cục nhỏ vôi sống (canxi oxit) CaO . Rót một ít nước vào vôi sống. Quan sát hiện tượng .
    ** Nhúng một mẩu giấy quì tím vào dung dịch nước vôi . Hiện tượng xảy ra ?
    ** Lấy tay sờ vào bên ngoài cốc thủy tinh . Em có nhận xét gì về nhiệt độ cốc?
    CaO + H2O
    2Na + 2H2O  2NaOH + H2
    Natri hiđroxit
    1 số KL( K,Ca,Ba...) + H2O  bazơ +H2
    I-THÀNH PHẦN HOÁ HỌC CỦA NƯỚC:
    TIẾT 55 BÀI 36
    II- TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC:
    Em hãy quan sát và ghi kết quả vào phiếu học tập theo nội dung sau :
    1. Tính chất vật lý :
    2. Tớnh ch?t hoỏ h?c :
    a . Tác dụng với kim loại
    1 số KL( K,Ca,Ba...) + H2O  bazơ + H2
    ** Khi cho nước vào CaO có hiện tượng gì xảy ra

    ** Màu giấy quì tím thay đổi như thế nào khi nhúng vào dung dịch nước vôi ?

    ** Chất thu được sau phản ứng là gì ? Công thức hóa học ?


    ** Phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt ?
    2Na + 2H2O  2NaOH + H2
    Khi cho nước vào CaO thì CaO từ thể rắn chuyển thành chất nhão .
    Quì tím chuyển màu xanh .
    Chất thu được là Canxi hiđroxit
    Công thức hóa học Ca(OH)2 ( vôi tôi )
    Phản ứng tỏa nhiều nhiệt
    Natri hiđroxit
    NƯỚC (Tiết 2)
    TIẾT 55 BÀI 36
    II- TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC:
    1. Tính chất vật lý :
    2. Tớnh ch?t hoỏ h?c :
    a.Tác dụng với kim loại
    2Na + 2H2O  2NaOH + H2
    Viết phương trình phản ứng hóa học của
    CaO tác dụng với nước?
    CaO + H2O  Ca(OH)2
    Natri hiđroxit

    b.Tác dụng với một số oxit bazơ
    Canxi hiđroxit
    1số oxit bazơ(Na2O,K2O…) + H2O  bazơ.
    DD bazơ làm quỳ tím xanh.
    1 số KL( K,Ca,Ba…) + H2O  bazơ + H2
    NƯỚC (Tiết 2)
    TIẾT 55 BÀI 36
    II- TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC:
    1. Tính chất vật lý :
    2. Tớnh ch?t hoỏ h?c :
    a.Tác dụng với kim loại
    2Na + 2H2O  2NaOH + H2
    1 số KL ( K,Ca,Ba…) + H2O  bazơ + H2
    Natri hiđroxit

    b.Tác dụng với một số oxit bazơ
    Canxi hiđroxit
    Một số oxit bazơ (Na2O,K2O…) + H2O bazơ. Dung dịch bazơ làm quỳ tím  xanh.
    Em hãy quan sát thí nghiệm sau :
    Hòa tan P2O5 vào nước. Nhúng quỳ tím vào dung dịch sản phẩm, và cho biết hiện tượng quan sát được.
    Sản phẩm là axit photphoric H3PO4, em hãy viết PTHH xảy ra
    P2O5 + 3H2O  2H3PO4
    c.Tác dụng với một số oxit axit:
    Axit photphoric
    Một số oxit axit (SO2,SO3…) + H2O  axit.
    Dung dịch axit làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.
    CaO + H2O  Ca(OH)2
    NƯỚC (Tiết 2)
    Đốt cháy P đỏ trong không khí cho nhanh vào lọ chứa nước .
    Bài tập: Viết phương trình hoá học biểu diễn phản ứng của nước lần lượt tác dụng với K, Na2O, SO3
    a) 2K + 2H2O  2KOH + H2
    b) Na2O + H2O  2NaOH
    c) SO3 + H2O  H2SO4
    TIẾT 55 BÀI 36
    NƯỚC (Tiết 2)
    TIẾT 55 BÀI 36
    II- TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC
    1. Tính chất vật lý :
    2. Tớnh ch?t hoỏ h?c :
    a.Tác dụng với kim loại

    b.Tác dụng với một số oxit bazơ
    c.Tác dụng với một số oxit axit:
    III. VAI TRÒ CỦA NƯỚC TRONG ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT. CHỐNG Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC:
    Hãy quan sát các hình ảnh sau và cho biết vai trò của nước trong đời sống và sản xuất của con người?
    NƯỚC (Tiết 2)
    Nước cần cho sự trao đổi chất trong cơ thể.
    TIẾT 55 BÀI 36
    NƯỚC (Tiết 2)
    Nước đem lại niềm vui, cuộc sống trong lành cho chúng ta
    TIẾT 55 BÀI 36
    NƯỚC (Tiết 2)
    Nước cần cho cơ thể sống của động vật
    TIẾT 55 BÀI 36
    NƯỚC (Tiết 2)
    Nguồn nước còn giúp ta chuyên chở hàng hoá, GTVT và cảnh quan môi trường
    TIẾT 55 BÀI 36
    NƯỚC (Tiết 2)
    Nguồn nước sạch giúp cho mùa màng bội thu
    TIẾT 55 BÀI 36
    NƯỚC (Tiết 2)
    Nước trong những công trình thuỷ lợi phục vụ nông nghiệp, nhà máy thuỷ điện
    TIẾT 55 BÀI 36
    NƯỚC (Tiết 2)
    TIẾT 55 BÀI 36
    NƯỚC (Tiết 2)
    Nước phục vụ cho nuôi thủy sản
    TIẾT 55 BÀI 36
    NƯỚC (Tiết 2)
    Hồ thủy điện Sông Ba Hạ
    TIẾT 55 BÀI 36
    NƯỚC (Tiết 2)
    TIẾT 55 BÀI 36
    NƯỚC (Tiết 2)
    TIẾT 55 BÀI 36
    II- TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC:
    1. Tính chất vật lý :
    (SGK)
    2. Tớnh ch?t hoỏ h?c :
    a.Tác dụng với kim loại

    b.Tác dụng với một số oxit bazơ
    c.Tác dụng với một số oxit axit:
    III. VAI TRÒ CỦA NƯỚC TRONG ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT. CHỐNG Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC:
    - Nước hoà tan nhiều chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể sống.
    - Dùng trong sinh hoạt, sản xuất nông nghiệp, công nghiệp…
    NƯỚC (Tiết 2)
    Quan sát những hình ảnh sau cho em biết được điều gì ?
    TIẾT 55 BÀI 36
    NƯỚC (Tiết 2)
    TIẾT 55 BÀI 36
    NƯỚC (Tiết 2)
    TIẾT 55 BÀI 36
    NƯỚC (Tiết 2)
    TIẾT 55 BÀI 36
    NƯỚC (Tiết 2)
    TIẾT 55 BÀI 36
    NƯỚC (Tiết 2)
    Vứt rác xuống sông ngòi.
    TIẾT 55 BÀI 36
    NƯỚC (Tiết 2)
    Nước thải chưa qua xử lí
    TIẾT 55 BÀI 36
    NƯỚC (Tiết 2)
    Nước thải từ các trạm xăng, ga đổ thắng ra vịnh San Fran cisco
    TIẾT 55 BÀI 36
    NƯỚC (Tiết 2)
    TIẾT 55 BÀI 36
    NƯỚC (Tiết 2)
    TIẾT 55 BÀI 36
    NƯỚC (Tiết 2)
    II- TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC:
    1. Tính chất vật lý :
    (SGK)
    2. Tớnh ch?t hoỏ h?c :
    a . Tác dụng với kim loại

    b . Tác dụng với một số oxit bazơ
    b . Tác dụng với một số oxit axit:
    III. VAI TRÒ CỦA NƯỚC TRONG ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT. CHỐNG Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC:

    TIẾT 55 BÀI 36
    NƯỚC (Tiết 2)
    - Nước hoà tan nhiều chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể sống.
    - Dùng trong sinh hoạt, sản xuất nông nghiệp, công nghiệp…
    - Không vứt rác thải xuống ao, hồ, kênh, rạch; phải xử lí nước thải…
    Dùng cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau
    oxit axit
    oxit bazơ
    nguyên tố
    hiđro
    oxi
    kim loại.
    Nước là hợp chất tạo bởi hai…………………
    ….là …………..và ………… Nước tác dụng
    với một số……………………ở nhiệt
    độ thường và một số………………………
    tạo ra bazơ; tác dụng với nhiều………………
    .tạo ra axit.
    BÀI TẬP CỦNG CỐ
    TIẾT 55 BÀI 36
    NƯỚC (Tiết 2)
    TIẾT 55 BÀI 36
    NƯỚC (Tiết 2)
    Có 3 lọ đựng ba chất rắn màu trắng là muối ăn, Na2O, P2O5. Làm thế nào để nhận biết mỗi chất ?
    Bài tập:
    Lấy mỗi lọ một ít cho vào ống nghiệm chứa nước và dùng quỳ tím để nhận biết, nếu:
    + Làm quỳ tím chuyển đỏ, chất ban đầu là P2O5
    + Làm quỳ tím chuyển xanh, chất ban đầu là Na2O
    + Không làm đổi màu quỳ tím, chất ban đầu là muối ăn.
    Viết PTHH:
    Đáp án:
    Hướng dẫn HS học ở nhà
    - Học kĩ tính chất của nước, viết được các phương trình phản ứng minh họa cho tính chất hóa học.
    - Đọc mục “ Em có biết?” SGK/125.
    Làm các bài tập 5,6/ 125 SGK
    HS khá giỏi làm BT 4* và thêm BT bổ sung vở BT.
    HDBT 4*: viết PTHH
    - Tính số mol khí H2 tham gia => số mol H2O tạo thành => khối lượng nước sinh ra.

    Chuẩn bị bài 37 tìm hiểu:
    - Khái niệm về axit, bazơ
    - Axit, bazơ gồm những loại nào?
    - Tìm ví dụ về axit, bazơ và gọi tên chúng.
    Tạm biệt
    Và hẹn gặp lại !
     
    Gửi ý kiến