Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ninh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ENGLISH 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Lê Thị Thanh Xuân
    Người gửi: Vũ Tiến Dũng
    Ngày gửi: 22h:13' 16-03-2014
    Dung lượng: 1.9 MB
    Số lượt tải: 42
    Số lượt thích: 0 người
    Welcome to our class !
    Lê Thị Thanh Xuân- Trường THCS Trần Quốc Toản
    Uông Bí
    Hue citadel
    Guom Lake
    Ha long Bay
    Nha Trang beach
    I. Vocabulary:
    summer vacation (n):
    citadel (n) :
    kỳ nghỉ hố
    thành nội
    uncle (n) :
    chú, bác trai
    aunt (n) :
    cô, dì, bác gái
    visit (v) :
    thăm
    (to) stay with. :
    ở (với ai)
    (to) stay for. :
    ở (bao lâu)
    Thursday 16th March 2011
    UNIT 14: MAKING PLANS
    Lesson 1: A 1-3
    1.summer vacation(n)
    2.citadel (n)
    3.uncle (n)
    4.aunt (n)
    7.visit (v)
    a. thành nội
    b. kỳ nghỉ hè
    e. cô, dì, bác gái
    d. chú, bác trai
    5.(to) stay with.
    g. ở... (bao lâu)
    c. ở. (với ai)
    f. đi thăm
    6.(to) stay for.
    UNIT 14: MAKING PLANS
    LESSON 1: A 1-3
    I. VOCABULARY:
    - summer vacation : kỳ nghỉ hè
    - visit (v): thăm
    - citadel (n): cố đô
    - uncle (n): bác, chú ...
    - aunt (n): dì, cô...
    - (to) stay with ...: ở với ai...
    -(to) stay for...: ở trong bao lâu
    II. DIALOGUE : A1 - P140
    Ba
    Lan
    UNIT 14: MAKING PLANS
    LESSON 1: A 1-3
    I. VOCABULARY:
    - summer vacation : kỳ nghỉ hè
    - visit (v): thăm
    - citadel (n): cố đô
    - uncle (n): bác, chú ...
    - aunt (n): dì, cô...
    - (to) stay with ...: ở với ai...
    -(to) stay for...: ở trong bao lâu
    II. DIALOGUE : A1 - P140
    Ba
    Lan
    *Hỏi và trả lời về kế hoạch sẽ làm gì trong tương lai .
    What are you going to do this summer ?
    is
    she
    are
    they
    are
    I am going to visit Hue.
    They
    is
    She
    What + be + S + going to + do?
    S + be + going to + V (infinitive)
    Be going to: Sẽ
    * Model sentences:
    UNIT 14: MAKING PLANS
    LESSON 1: A 1-3
    I. VOCABULARY:
    - summer vacation : kỳ nghỉ hè
    - visit (v): thăm
    - citadel (n): cố đô
    - uncle (n): bác, chú ...
    - aunt (n): dì, cô...
    - (to) stay with ...: ở với ai...
    -(to) stay for...: ở trong bao lâu
    II. DIALOGUE : A1 - P140
    Ba
    Lan
    Cách hỏi và trả lời ai đó dự định, lập kế hoạch sẽ làm gì trong tương lai .
    What are you going to do this summer ?
    I am going to visit Hue.
    stay in a hotel
    visit Ha Long Bay
    visit the beach and swim
    visit Hue
    camp in the mountains
    * Model sentences:
    III. PRACTICE:
    * Activity 1:
    stay in a hotel
    visit Hue
    visit Ha LongBay
    visit the beach & swim
    camp in the mountains
    UNIT 14: MAKING PLANS
    LESSON 1: A 1-3
    I. VOCABULARY:
    - summer vacation : kỳ nghỉ hè
    - visit (v): thăm
    - citadel (n): cố đô
    - uncle (n): bác, chú ...
    - aunt (n): dì, cô...
    - (to) stay with ...: ở với ai...
    -(to) stay for...: ở trong bao lâu
    II. DIALOGUE : A1 - P140
    Ba
    Lan
    Cách hỏi và trả lời ai đó dự định, lập kế hoạch sẽ làm gì trong tương lai .
    What are you going to do this summer ?
    I am going to visit Hue.
    stay in a hotel
    visit Ha Long Bay
    visit the beach and swim
    visit Hue
    camp in the mountains
    * Model sentences:
    III. PRACTICE:
    * Activity 1:
    UNIT 14: MAKING PLANS
    LESSON 1: A 1-3
    I. VOCABULARY:
    - summer vacation : kỳ nghỉ hè
    - visit (v): thăm
    - citadel (n): cố đô
    - uncle (n): bác, chú ...
    - aunt (n): dì, cô...
    - (to) stay with ...: ở với ai...
    -(to) stay for...: ở trong bao lâu
    II. Dialogue: A1 P 140
    III. Practice:
    * Model sentences:
    *What are you going to do this summer ?
    is she
    I am going to visit Hue.
    She is
    What is Lan going to do?
    b. Where is she going to stay?
    c. How long is she going to stay?
    d. What is she going to do?

    * Comprehension Questions:
    summer vacation
    aunt
    citadel
    stay with
    uncle
    stay for
    beach
    visit
    What is Lan going to do?
    She is going to visit Hue
    Where is she going to stay?
    She is going to stay with her aunt and uncle
    How long is she going to stay?
    She is going to stay for a week
    What is she going to do?
    She is going to visit Hue

    LUCKY WORD
    Group 1
    Group 2
    UNIT 14: MAKING PLANS
    LESSON 1: A 1-3
    I. VOCABULARY:
    - summer vacation : kỳ nghỉ hè
    - visit (v): thăm
    - citadel (n): cố đô
    - uncle (n): bác, chú ...
    - aunt (n): dì, cô...
    - (to) stay with ...: ở với ai...
    -(to) stay for...: ở trong bao lâu
    II. Dialogue: A1 P 140
    III. Practice:
    * Model sentences:
    *What are you going to do...?
    is she
    I am going to visit Hue.
    She is
    *Answer the questions:
    IV. Further practice:
    What...you..do this summer vacation?
    I...going to visit Ha Long Bay.
    Where...you...stay?
    I...stay in a hotel
    How...long....you....
    stay?
    I...for two days
    What...you..do?
    I...visit the beach
    and swim
    UNIT 14: MAKING PLANS
    LESSON 1: A 1-3
    I. VOCABULARY:
    - summer vacation : kỳ nghỉ hè
    - visit (v): thăm
    - citadel (n): cố đô
    - uncle (n): bác, chú ...
    - aunt (n): dì, cô...
    - (to) stay with ...: ở với ai...
    -(to) stay for...: ở trong bao lâu
    II. Dialogue: A1 P 140
    III. Practice:
    * Model sentences:
    *What are you going to do...?
    is she
    I am going to visit Hue.
    She is
    * Comprehension Questions:
    IV. Further practice:
    What...you..do this summer vacation?
    I...going to visit Ha Long Bay.
    Where...you...stay?
    I...stay in a hotel
    How...long....you...............stay?
    I...for two days
    What...you..do?
    I...visit the beach
    and swim
    v. sUMMARY:
    vi. Homework:
    Learn vocabulary
    - New grammar
    - Exercise in the workbook
    Thank you very much!
    Goodbye and see you again.
     
    Gửi ý kiến