Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ninh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    TIẾT 13: ĐẠI 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Ánh Tuyết
    Ngày gửi: 07h:50' 05-04-2010
    Dung lượng: 1.8 MB
    Số lượt tải: 28
    Số lượt thích: 0 người
    Kiểm tra Bài cũ
    HS1: Điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh các công thức sau:
    (1)
    (2) ;(A .;B.. )
    (3)

    (4) ; (B. )
    (5)



    ;( A . ; B >0 . )

    ;(A.B ..; B. )


    => Hằng đẳng thức
    => Khai phương một tích
    => Khai phương một thương
    => Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
    => Khử mẫu của biểu thức lấy căn
    Ta có:
    => Làm xuất hiện bình phương trong căn thức
    => Khử mẫu của biểu thức lấy căn thức
    và đưa thừa số ra ngoài dấu căn
    => Cộng trừ các đơn thức đồng dạng
    => Vì a > 0 nên
    Rút gọn :
    HS 2 + C? l?p
    với a > 0

    Trường THCS Mạo Khê 2 – Đông Triều - Quảng Ninh
    TIẾT 13
    Rút gọn : với a > 0
    Ta có:
    Để rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
    ta phải làm như thế nào ?
    Rút gọn với
    Ta có:
    Chứng minh đẳng thức :
    Biến đổi vế trái, ta có:
    ( = vế phải )
    Ta thấy vế trái bằng vế phải vậy đẳng thức được chứng minh.
    Để chứng minh đẳng thức trên ta sẽ tiến hành như thế nào ?
    Chứng minh đẳng thức :
    Với a > 0 và b > 0
    Biến đổi vế trái, ta có:
    ( = vế phải )
    Ta thấy vế trái bằng vế phải vậy đẳng thức được chứng minh.
    C1
    C2
    ( = vế phải )
    2
    Cho biểu thức:
    P =
    với a > 0 và a 1
    Rút gọn biểu thức P ;
    Tìm giá trị của a để P < 0
    P =
    Vậy với a > 0 và a 1
    P =
    b) Do a > 0 và a 1
    ? 1 - a < 0
    ? a > 1
    nên P < 0 khi và chỉ khi
    L?i gi?i:
    Rút gọn các biểu thức sau:
    a)
    ; b ) với và
    3
    Rút gọn các biểu thức sau:
    a)
    ; b ) với và
    3
    b)
    a)
    c)
    d)
    HÃY CHỌN KHẲNG ĐỊNH ĐÚNG :

    Giá trị của biểu thức bằng:
    Rút gọn biểu thức
    a)
    Rút gọn biểu thức
    a)
    L?i gi?i:
    L?i gi?i:
    Rút gọn : với a > 0
    Chứng minh đẳng thức :
    Cho biểu thức:
    P =
    với a > 0 và a 1
    Rút gọn biểu thức P ;
    Tìm giá trị của a để P < 0
    - Hu?ng d?n bi t?p 60
    V - hướng dẫn v? nhà
    - Xem l?i cỏc bi t?p dó ch?a v hon thnh n?t cỏc ph?n cũn l?i
    - Lm cỏc bi t?p: 61, 62
    - Chu?n b? t?t cho gi? luy?n t?p
    - Hu?ng d?n bi t?p 60
    V - hướng dẫn v? nhà
    Cho biểu thức với
    a) Rút gọn biểu thức B
    b) Tìm x sao cho B có giá trị là 16
    - Các em có nhận xét gì về biểu thức dưới dấu căn?
    - Em cho bi?t cỏc can th?c d?ng d?ng
    - Thu g?n cỏc can th?c?
    - D? B = 16 thỡ ta cú di?u gỡ?



     
    Gửi ý kiến