Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ninh.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Unit 3 B1,B2,B3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Duy Minh
Ngày gửi: 08h:03' 23-10-2013
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Vũ Duy Minh
Ngày gửi: 08h:03' 23-10-2013
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
* Warm up:
*Offering food or drink and accepting or refusing an offer:
S.1: Would you like [some milk]?
S.2: Yes, please. / No, thanks.
* Answer key:
Unit 3:
Lesson 3:
Things We Can Do
B. 1, 2, 3.
1. Listen and repeat:B.1 - P.30
Unit 3:
Things We Can Do
Lesson 3:
B. 1, 2, 3.
Dialogue:
Peter:
Can you swim, Nam?
Nam:
Yes, I can.
Peter:
Can you dance?
Nam:
No, I can’t.
I can’t dance but I can swim.
Unit 3:
Things We Can Do
Lesson 3:
B. 1, 2, 3.
* Model Sentences:
* I / He / She can [swim].
* I / He / She cannot [play football].
* S.1: Can you [swim] ?
S.2: Yes, I can. /
No, I can’t.
Unit 3:
Things We Can Do
Lesson 3:
B. 1, 2, 3.
2. Let’s talk: B.2 – P.31
Unit 3:
Things We Can Do
Lesson 3:
B. 1, 2, 3.
Swim
(bơi)
Dance
(múa)
Ride a bike
(Đi xe đạp)
Play football
(Đá bóng)
I can ........... .
I can’t .......... .
swim
dance
ride a bike
play football
3. Listen and number:B.3/P.31
Unit 3:
Things We Can Do
Lesson 3:
B. 1, 2, 3.
*Answer key:
1. a, c, b
2. d
* Learn the lesson by heart.
Homework:
* Practise talking more with the pictures on P.31 - TB.
* Do the exercises 7, 8, 9 on P.26, 27, 28 - Workbook.
* Prepare “Unit 3. Lesson 4. B.4, 5, 6, 7 ”
Goodbye. See You Again!
THANKS FOR YOUR ATTENDANCE!
*Offering food or drink and accepting or refusing an offer:
S.1: Would you like [some milk]?
S.2: Yes, please. / No, thanks.
* Answer key:
Unit 3:
Lesson 3:
Things We Can Do
B. 1, 2, 3.
1. Listen and repeat:B.1 - P.30
Unit 3:
Things We Can Do
Lesson 3:
B. 1, 2, 3.
Dialogue:
Peter:
Can you swim, Nam?
Nam:
Yes, I can.
Peter:
Can you dance?
Nam:
No, I can’t.
I can’t dance but I can swim.
Unit 3:
Things We Can Do
Lesson 3:
B. 1, 2, 3.
* Model Sentences:
* I / He / She can [swim].
* I / He / She cannot [play football].
* S.1: Can you [swim] ?
S.2: Yes, I can. /
No, I can’t.
Unit 3:
Things We Can Do
Lesson 3:
B. 1, 2, 3.
2. Let’s talk: B.2 – P.31
Unit 3:
Things We Can Do
Lesson 3:
B. 1, 2, 3.
Swim
(bơi)
Dance
(múa)
Ride a bike
(Đi xe đạp)
Play football
(Đá bóng)
I can ........... .
I can’t .......... .
swim
dance
ride a bike
play football
3. Listen and number:B.3/P.31
Unit 3:
Things We Can Do
Lesson 3:
B. 1, 2, 3.
*Answer key:
1. a, c, b
2. d
* Learn the lesson by heart.
Homework:
* Practise talking more with the pictures on P.31 - TB.
* Do the exercises 7, 8, 9 on P.26, 27, 28 - Workbook.
* Prepare “Unit 3. Lesson 4. B.4, 5, 6, 7 ”
Goodbye. See You Again!
THANKS FOR YOUR ATTENDANCE!
 






Các ý kiến mới nhất