Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ninh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Số thập phân (Tiết 1)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trường Tiểu học Phương Đông B
    Ngày gửi: 22h:02' 27-08-2025
    Dung lượng: 4.2 MB
    Số lượt tải: 9
    Số lượt thích: 0 người
    Kh ở i
    độ ng

    TRÒ
    CHƠI
    ***

    ĂN KHẾ
    TRẢ
    VÀNG

    4

    1

    Sao lại
    ăn khế
    của
    tui ????
    ??

    3
    2

    5

    Ăn khế
    trả vàng
    !

    C
    1

    1
    2

    4
    3

    5

    C
    2

    C
    3

    C
    4

    C
    5

    Ăn
    trái
    nào?

    CÂU 1

    0,024
    Chuyển thành số
    thập phân

    CÂU 2

    908
    1 000
    Chuyển thành
    phân số thập
    phân

    0,908

    CÂU 3

    Đọc số cân nặng
    chùm nho
    sau
    Không
    phẩy

    năm trăm linh
    bốn ki-lô-gam

    CÂU 4

    0,15

    Chuyển thành số
    thập phân

    CÂU 5

    77
    100
    Chuyển thành
    phân số thập
    phân

    0,77

    Bài 16

    SỐ THẬP PHÂN (Tiếp theo)
    (Tiết 21
    1)
    (Tiết

    HÌNH THÀNH
    KIẾN THỨC MỚI

    Đố
    bạn

    1

    được viết thành

    1,3

    1,3 đọc là một phẩy ba

    1

    =

    1,3

    2

    được viết thành

    2,47

    2,47 đọc là hai phẩy bốn mươi bảy

    2

    = 2,47

    Các số 1,3 và 2,47 cùng gọi là các số thập phân

    Phần nguyên
    Số thập
    phân

    ,

    Hàng
    phần
    mười

    1,3

    1

    ,

    3

    2,47

    2

    ,

    4

    7

    3

    ,

    5

    6

    1

    Hàng
    chục

    Phần thập phân

    Hàng
    đơn vị

    123,567

    Hàng
    trăm

    ,

    2

    Hàng
    phần
    trăm

    Hàng
    phần
    nghìn

    7

    Nhận xét:
    * Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên và phần thập phân được phân cách bởi
    dấu phẩy.
    Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, những chữ số nằm bên phải dấu
    phẩy thuộc về phần thập phân.
    123,567

    Phần nguyên

    Phần thập phân

    * Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thập hơn liền kề.

    1
    Mỗi đơn vị của một hàng bằng
    (hay 0,1) đơn vị hàng cao hơn liền kề
    10
    * Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc
    phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
    Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết
    phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân

    THỰC HÀNH,
    LUYỆN TẬP

    1. a) Chuyển các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc các số thập phân đó:

    7
    3
    = 3,7
    Đọc là ba phẩy bảy
    10
    63
    5
    = 5,63 Đọc là năm phẩy sáu mươi ba
    100
    378
    12
    = 12,378 Đọc là mười hai phẩy ba trăm bảy mươi tám
    1000

    1. b) Nêu phần nguyên và phần thập phân trong mỗi số thập phân ở câu a.
    3,7 - 3 là phần nguyên
    - 7 là phần thập phân

    5,63 - 5 là phần nguyên
    12,378 - 12 là phần nguyên
    - 63 là phần thập phân
    - 378 là phần thập phân

    2. a) Đọc các số thập phân (theo mẫu):
    Mẫu: Số thập phân 5,126 đọc là năm phẩy một hai sáu hoặc đọc là năm phẩy một trăm
    hai mươi sáu
    2,71
    34,206
    19,041
    0,523

    Đọc là hai phẩy bảy mươi mốt
    Đọc là ba mươi tư phẩy hai trăm linh sáu
    Đọc là mười chín phẩy không trăm bốn mươi mốt
    Đọc là không phẩy năm trăm hai mươi ba

    2. b) Viết mỗi số thập phân sau:

    Ba phẩy không không tám:
    Mười lăm phẩy sáu:

    3,008

    15,6

    Hai trăm năm mươi sáu phẩy bảy
    256,7
    mươi ba:
    3

    Bảy phẩy ba chín:

    7,39

    Năm phẩy ba trăm linh hai:

    5,3
    02

    Mười phẩy không trăm tám mươi
    10,08
    ba:
    3

    VẬN DỤNG

    a) Em quan sát hình, viết hỗn số rồi chuyển thành số thập phân:

    6
    2
    10

    =

    2,6

    b) Em hãy đọc số thập phân viết được ở bài a rồi nêu phần nguyên và phần
    thập phân:
    Đọc là hai phẩy sáu, 2 là phần nguyên và 6 là phần thập phân.
     
    Gửi ý kiến