Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ninh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    pt quy về pt bậc 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Hồng Hạnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:14' 16-04-2012
    Dung lượng: 427.5 KB
    Số lượt tải: 64
    Số lượt thích: 0 người
    các thầy cô giáo về dự tiết học
    CHÀO MỪNG
    ĐẠI SỐ 9
    Kiểm tra bài cũ.
    1. Viết dạng tổng quát của phương trình bậc hai một ẩn
    2. Giải phương trình
    t2 – 13t + 36 = 0
    Cho các phương trình sau:
    1) 2x2 + x + 1 = 0
    2) x4 - 13x2 + 36 = 0
    Phương trình trùng phương
    Phương trình chứa ẩn ở mẫu
    Phương trình tích
    Phương trình bậc hai một ẩn
    Áp dụng: Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình trùng phương ?
    X
    X
    X
    X
    X
    X
    Các bước giải phương trình trùng phương:
    ax4 + bx2 + c = 0; (a ≠ 0) (1)
    Bước 4: Kết luận nghiệm của phương trình đã cho.

    Bước 1: Đặt …… = t;
    t  ……
    Phương trình (1) trở thành: …………………………………..
    Bước 2: ………………………………………
    Với t > 0 ta được: x2 =……=> …………...hoặc ………………
    Bước 3:
    Với t = 0 ta được: x2 = …… => x = …..
    Với t < 0 ………………..
    x2
    at2 + bt + c = 0 (2)
    0
    Giải phương trình (2)
    t
    0
    0
    loại
    Áp dụng: giải các phương trình sau
    a) 4x4 + x2 – 5 = 0
    b) 3x4 + 4x2 + 1 = 0
    c) x4 – 9x2 = 0
    Các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
    Bước 1: Tìm ĐKXĐ
    Bước 2: Quy đồng - khử mẫu
    Bước 3: Giải phương trình thu được
    Bước 4: Đối chiếu điều kiện
    Kết luận nghiệm
    Bài tập

    Bạn Phú giải phương trình sau:
    x1 = 1
    (a= 1; b= -4; c=3)
    x2 - 3x + 6 = x + 3

    Nhận xét về lời giải của bạn Phú
    Ta có a + b +c = 1 - 4 + 3 = 0
    ĐKXĐ: x ≠ 3

    x1 = 1;
    ( TMĐK)
    (loại)
    Phương trình có một nghiệm là:
    x2 = 3
    Phương trình có hai nghiệm là:
    Giải phương trình
    Giải phương trình sau bằng cách đưa về phương trình tích.
    x3 + 3x2 + 2x = 0
    Kiến thức cần nắm
    Để giải phương trình trùng phương ta đặt ẩn phụ: x2 = t (t ≥ 0); ta sẽ đưa được phương trình về dạng bậc hai.

    Khi giải phương trình có chứa ẩn ở mẫu ta cần tìm điều kiện xác định của phương trình và phải đối chiếu điều kiện để kết luận nghiệm

    Ta có thể giải một số phương trình bậc cao bằng cách đưa về phương trình tích hoặc đặt ẩn phụ.
    Luyện tập
    Bài tập : Giải phương trình:
    b) (3x2 – 5x + 1)(x2 – 4) = 0
    Hướng dẫn về nhà
    Xem lại các cách giải pt trùng phương, phương trình chứa ẩn ở mẫu, pt tích,
    Làm các bài tập : 34, 35, 36 trang 56 sgk
    cho phương trình x4 – 2(m + 1)x + m2 – 3
    a) Giải phương trình với m = 1
    b) Tìm các giá trị của m để pt có 4 nghiệm
    c) Tìm các giá trị của m để pt có 2 nghiệm.
    Bài tập bổ sung
    1. Phương trình trùng phương:
    a. Khái niệm: Sgk
    Dạng: ax4 + bx2 + c = 0; (a 0)
    b. Cách giải:
    Bước 4: Kết luận nghiệm
    Bước 1: Đặt x2 = t;
    ĐK t  0
    Bước 2: Giải phương trình thu được
    Với t > 0:
    Bước 3:
    Với t = 0: x = 0
    at2 + bt + c = 0
    2. Phương trình chứa ẩn ở mẫu
    a. Cách giải:
    Bước 1: Tìm ĐKXĐ
    Bước 2: Quy đồng - khử mẫu
    Bước 3: Giải phương trình thu được
    Bước 4: Đối chiếu điều kiện
    Kết luận nghiệm
    3. Phương trình tích:
    Nhận xét:
    - Biến đổi phương trình: VP = 0
    - Phân tích VT thành nhân tử.
    Giải phương trình tích thu được.
    Với t < 0: loại
    KIẾN THỨC CẦN NHỚ
    ĐK t  0
     
    Gửi ý kiến