Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ninh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 20 Định lí Viete và ứng dụng kntt

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Trần Nguyễn Đình Thật
    Ngày gửi: 18h:55' 28-11-2025
    Dung lượng: 33.4 MB
    Số lượt tải: 355
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG CÁC EM
    ĐẾN VỚI BÀI HỌC HÔM NAY!

    Bác An có 40m hàng rào lưới thép.
    Bác muốn dùng nó để rào xung
    quanh một mảnh đất trống (đủ rộng)
    thành một mảnh vườn hình chữ nhật
    có diện tích 96m2 để trồng rau.
    Tính chiều dài và chiều rộng
    của mảnh vườn đó.

    1 . ĐỊNH LÍ VIÈTE .

     Khám phá định lí Viète .
    Xét phương trình bậc hai : .
    Giả sử
    Nhắc lại công thức tính hai nghiệm của phương trình .
    • Nếu : phương trình có 2 nghiệm phân biệt

    b 
    b 
    x1 
    ; x2 
    2a
    2a

    • Nếu : phương trình có nghiệm kép :

    b
    x1  x2 
    2a

    1 . ĐỊNH LÍ VIÈTE .

     Khám phá định lí Viète .
    Xét phương trình bậc hai : .
    Giả sử
    Từ kết quả HĐ 1, hãy tính và

     Ta có : x  x 
    1
    2

    b  b  b


    2a
    2a
    a

    ( b   )( b 
    x1.x2 
    2a.2a

     ) ( b)2   b2  b2  4ac c



    2
    2
    a
    4a
    4a

    1 . ĐỊNH LÍ VIÈTE .

     Khám phá định lí Viète .

    1 . ĐỊNH LÍ VIÈTE .

    2

    a) Ta có :  112  4.2.7  65  0
    Do đó phương trình có 2 nghiệm phân biệt .
    Theo định lí Viète , ta có :

    11
    7
    x1  x2 
    ; x1.x2 
    2
    2
    2

    '

    6
     4.9  0
    b) Ta có :

     12
    9
    Theo định lí Viète , ta có : x1  x2 
     3 ; x1.x2 
    4
    4

    1 . ĐỊNH LÍ VIÈTE .

    2


    (

    7)
     4.2.3  25  0
    a) Ta có :

    7
    3
    Theo định lí Viète , ta có : x1  x2  ; x1.x2 
    2
    2
    2
    b) Ta có :  ' ( 10)  4.2.5  0
    20 4
    4
    Theo định lí Viète , ta có : x1  x2 
     ; x1.x2 
    25 5
    25
    2

    '

    0
     4.2 2  8 2
    c) Ta có :
    4
     2
    Theo định lí Viète , ta có : x1  x2  0 ; x1.x2 
    2 2

    1 . ĐỊNH LÍ VIÈTE .

     Phương trình đã cho có : nên có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 .

    b
    c
    Theo định lí Viète , ta có : x1  x2  5 ; x1 .x2  3
    a
    a
    1 1 x1  x2 5
    a) Ta có :
     

    x1 x2
    x1 .x2
    3
    2

    2

    2

    2
    2
    2
    b) Ta có : ( x1  x2 )  x1  x2  2 x11x22

     x12  x22 ( x1  x2 )2  2 x1 x2 52  2.3 19

    1 . ĐỊNH LÍ VIÈTE .

     Ta có : nên phương trình có 2 nghiệm x1, x2

    c
    b
     4 ; x1 .x2   21
    Theo định lí Viète , ta có : x1  x2 
    a
    a
     Ta có : ( x1  x2 )2  x12  x22  2 x1 x2
     x12  x22  x1 x2 ( x1  x2 )2  3 x1 x22

    ( 4)2  3.( 21) 79

    1 . ĐỊNH LÍ VIÈTE .

     Ta có :

     ( 1)2  4.1.1  3  0

    Do đó phương trình vô nghiệm , nên không thể tính được
    tổng và tích các nghiệm của phương trình đã cho
    Vậy bạn Tròn nói sai.

    Chọn đáp án B
     Giải thích: Ta có :
    2

     ( 6)  4.1.8  8  0
    6
     x1  x2 
    6
    1

    Chọn đáp án C
     Giải thích: Ta có :
    2

      4  4.( 21) 100  0
    2 2 2(x1  x2) 2.( 4) 8
     A 



    x1 x2
    x1.x2
     21
    21

    Chọn đáp án A

     Giải thích: Ta có :
    2

     ( 11)  4.2.3  97  0
    2
    1

    2
    2

    2

     B  x  x (x1  x2)  2x1.x2
    2

     11
    3 109
        2. 
    2
    4
     2

    Chọn đáp án C

     Giải thích: Ta có :
    2

     ( 20)  4.( 17)  468  0
    3
    1

    3
    2

    3
    1

    2
    1 2

    2
    1 2

    3
    2

    2
    1 2

    2
    1 2

     C  x  x  x  3x x  3x x  x  3x x  3x x
    3

    (x1  x2)  3x1x2(x1  x2)
    3

     20  3( 17).20  9020

    Khu vườn nhà kính hình chữ nhật của bác Thanh có
    nửa chu vi bằng 60m, diện tích 884m2 . Làm thế nào để
    tính chiều dài và chiều rộng của khu vườn?

    2 . TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ TÍCH CỦA CHÚNG.

    Cho hai số u và v có tổng u + v = 8 và tích uv = 15.
    a) Từ u + v = 8, biểu diễn u theo v rồi thay vào uv = 15, ta nhận được
    phương trình ẩn v nào?
    b) Nếu biểu diễn v theo u thì nhận được phương trình ẩn u nào?

    a) Từ u + v = 8 suy ra u = 8 – v thay vào uv = 15 ta được
    phương trình ẩn v là:

    (8  v)v 15
    8v  v 2 15

    b) Từ u + v = 8 suy ra v = 8 – u thay vào uv = 15 ta được
    phương trình ẩn u là:

    u(8  u) 15

    8u  u 2 15

    2 . TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ TÍCH CỦA CHÚNG.

     Nếu hai số có tổng bằng S và tích bằng P thì hai số đó là
    nghiệm của phương trình:
    2

    x  Sx  P 0

    Điều kiện để có hai số đó là :

    2

    S  4 P 0

    2 . TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ TÍCH CỦA CHÚNG.

    a) Hai số cần tìm là nghiệm của phương trình:
    2


    (

    23)
     4.1.120 49
    Ta có :

    Phương trình có 2 nghiệm :

    Vậy 2 số cần tìm là 15 và 8 .

    2

    x  23 x  120 0

    23  7
    23  7
    x1 
    15 ; x2 
    8
    2
    2

    b) Ta có : S = 10 , P = 30

    S 2  4 P 102  4.30  20  0
    Vậy không có 2 số thoả mãn điều kiện đã cho.

    2 . TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ TÍCH CỦA CHÚNG.

    a) Hai số cần tìm là nghiệm của phương trình :
    Ta có :

     ( 15)2  4.1.44 49  0

    15  7
    15  7
    11 ; x2 
    4
    Phương trình có 2 nghiệm : x1 
    2
    2

    Vậy hai số cần tìm là 11 và 4.

    b) Để tồn tại 2 số a và b phải thoả mãn :
    2
    7
     4.13  3  0
    Ta có :

    Suy ra không tồn tại hai số a và b có tổng bằng 7 và tích bằng 13.

    2 . TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ TÍCH CỦA CHÚNG.

     Gọi x1,x2 lần lượt là chiều dài và chiều rộng của
    khu vườn.
    Nửa chu vi là 60m hay :
    Diện tích 884m2 hay :
    Khi đó là nghiệm của phương trình :
    2


    (

    60)
     4.1.884 64  0
    Ta có :
    60  8
    60  8
     x1 
    34 ; x2 
    26
    2
    2

    S = 884m2
    1
    C = 60m
    2

    x 2  60 x  884  0

    Vậy chiều dài khu vườn là 34m và chiều rộng là 26m.

    Chọn đáp án B
     Giải thích: Hai số cần tìm là nghiệm của phương trình :
    2

    x  9x  20  0
    2

     ( 9)  4.1.20 1
    9 1
    9 1
    x1 
     4 ;x2 
    5
    2
    2

    Chọn đáp án C
     Giải thích: Hai số cần tìm là nghiệm của phương trình :
    2

    x  11x  28  0
    2

     11  4.1.28  9
     x1  7 ; x2  4

    Chọn đáp án B

     Giải thích:
    Tổng 2 nghiệm :

    3 2  3

    2 6

    Tích 2 nghiệm :

    (3  2)(3 

    2)  9  2  7

    Do đó 2 nghiệm đã cho là nghiệm của phương trình
    2

    x  6x  7  0

    Chọn đáp án C
     Giải thích: Ta có : S 2  4 P 196  160 36 0
    Vậy 2 số cần tìm là nghiệm của pt :
    2

    x  14 x  40 0
     x 4
     
     u 4; v 10
     x 10
     u  2v 4  2.10  16

     Nửa chu vi của mảnh vườn là: 40 : 2 = 20m
    Khi đó chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn
    là nghiệm của phương trình :
    2

    x  20x  96  0
    2
    Ta có :  ' ( 10)  1.96  4
    Phương trình có 2 nghiệm : x1 10  4 12; x2 10 

    4 8

    Do đó, chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn lần lượt là 12m và 8m.

     Gọi x1,x2 lần lượt là chiều dài và chiều rộng của
    khu vườn.
    Nửa chu vi là 58m hay :

    S = 805m2
    C = 116m

    Diện tích là 805m2 hay :
    Khi đó là nghiệm của phương trình :

    x 2  58 x  805 0

    Ta có :  ( 58)2  4.1.805 144  0

    58  12
    58  12
     x1 
    35 ; x2 
    23
    2
    2
    Vậy chiều dài khu vườn là 35m và chiều rộng là 23m.
     
    Gửi ý kiến