Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ninh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi giữa kì I - Toán 8.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Phương Anh
    Ngày gửi: 10h:26' 29-04-2026
    Dung lượng: 198.4 KB
    Số lượt tải: 232
    Số lượt thích: 0 người
    UBND XÃ AN PHÚ
    TRƯỜNG THCS AN LÂM

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
    NĂM HỌC 2025 - 2026
    MÔN: TOÁN 8
    Thời gian làm bài 90 phút
    (Không kể thời gian giao đề)

    MÃ ĐỀ 01

    A – TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
    Dạng 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (Học sinh trả lời từ Câu
    1 đến Câu 12 và ghi chữ cái trước đáp án đúng vào bài làm).
    Câu 1. Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức?
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    Câu 2. Khi nhân đa thức

    với đa thức

    A.

    .

    .

    B.

    Câu 3. Cho các đơn thức
    dạng với nhau?

    ,

    .

    D.

    ta được kết quả là
    C.

    .

    D.

    ,

    . Các đơn thức nào sau đây đồng

    A. Đơn thức

    và đơn thức

    .

    B. Đơn thức

    C. Đơn thức
    nhau.

    và đơn thức

    .

    D. Cả ba đơn thức

    Câu 4. Kết quả của phép chia
    A.

    .

    B.

    .
    .

    và đơn thức

    .
    đồng dạng với


    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 5. Chọn câu trả lời đúng nhất để điền vào chỗ chấm:
    A.

    .

    C.

    B.
    .

    D. Cả A, B, C đều đúng.

    Câu 6. Điều kiện của số tự nhiên
    A.

    .

    .

    B.

    để phép chia
    .

    là phép chia hết là

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 7. Trong các hình sau, hình nào là tứ giác lồi?

    Hình 1

    Hình 2

    Hình 3

    Hình 4

    A. Hình 4.

    B. Hình 3 và Hình 4.

    C. Hình 1 và Hình 2.

    D. Hình 3.

    Câu 8. Tổng số đo các góc trong tứ giác bằng
    A.

    .

    B.

    Câu 9. Tứ giác

    có

    A.

    B.

    .

    .

    C.

    .

    góc ngoài tại đỉnh
    .

    C.

    D.

    .

    bằng

    .

    Số đo góc
    D.

    là

    .

    Câu 10. Hình bình hành là hình chữ nhật khi
    A. có hai đường chéo bằng nhau.
    B. có hai cạnh kề bằng nhau.
    C. có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
    D. có hai cạnh đối bằng nhau.
    Câu 11. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
    A. Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là hình bình hành.
    B. Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành.
    C. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình bình hành.
    D. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành.
    Câu 12. Tứ giác

    trong hình vẽ bên là

    A. hình vuông.
    B. hình chữ nhật.
    C. hình thoi.
    D. hình bình hành.
    Dạng 2. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai (HS ghi Đ, S ở mỗi phần vào bài làm).
    Câu 13. Cho đa thức 𝐴 = 𝑥6 +2025𝑦5 + 𝑥4𝑦4 + 1 − 𝑥4𝑦4 .
    Xét tính đúng/ sai của các khẳng định sau:
    A. Đa thức A có bậc 6.
    B. Đa thức A thu gọn là 𝐴 = 𝑥6 + 2025𝑦5 + 1.
    C. Với 𝑥 = −1; y = 0 giá trị của đa thức 𝐴 = 0.
    D. Hệ số cao nhất của đa thức là 2025.
    Câu 14. Cho tứ giác
    như hình vẽ. Xét tính đúng/ sai của các khẳng định sau:

    A
    B

    D

    C

    A. Góc ABC và góc ADC là 2 góc kề bù.
    B. Đỉnh

    và đỉnh

    là 2 đỉnh đối nhau.

    C. Hai đoạn thẳng



    là 2 đường chéo.

    D. Hai đoạn thẳng



    là 2 cạnh đối nhau.

    Dạng 3. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (HS chỉ ghi đáp án vào bài làm, không
    cần trình bày lời giải chi tiết)
    Câu 15. Cho đa thức
    …………………
    Câu 16. Để biểu thức
    …………
    Câu 17. Cho tứ giác
    độ).

    Giá trị của đa thức

    tại



    là bình phương của một tổng thì giá trị của
    , trong đó 

    . Tổng

    Câu 18. Cho hình vuông
    , hai đường chéo
    là …………………(đơn vị: độ)

    cắt



    là.................... (đơn vị:
    tại điểm

    Số đo của góc

    B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
    Câu 19. (1,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
    a)

    b) (x - 3)2 + (x + 3)2

    Câu 20. (1,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là trung điểm của BC còn N, P
    lần lượt là chân đường vuông góc kẻ từ M xuống AB, AC.
    a) Tứ giác APMN có là hình chữ nhật không? Vì sao?
    b) Chứng minh
    cân.
    c) Lấy Q thuộc tia đối của tia PM sao cho P là trung điểm của MQ. Chứng minh tứ giác
    AMCQ là hình thoi.
    Câu 21. (0,5 điểm) Cho các biểu thức: A = 5x + 2y ; B = 9x + 7y.
    CMR: Nếu các số nguyên x, y thỏa mãn A chia hết cho 17 thì B cũng chia hết cho 17.

    ----------------------------- Hết -------------------------------

    UBND XÃ AN PHÚ
    TRƯỜNG THCS AN LÂM

    HƯỚNG DẪN CHẤM
    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
    NĂM HỌC 2025 - 2026
    MÔN: TOÁN 8

    MÃ ĐỀ 02
    I - TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
    Dạng 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi đáp án đúng được
    0,25đ.
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9 10 11 12
    Đáp án B
    C
    A
    D
    D
    D A D B A C D
    Dạng 2. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai.
    Câu 13:
    A
    B
    C
    D
    Đ
    Đ
    S
    S
    Câu 14:
    A
    B
    C
    D
    S
    Đ
    Đ
    S
    Trả lời: đúng 1 ý được 0,1đ; đúng 2 ý được 0,25đ; đúng 3 ý được 0,5đ; đúng 4 ý được 1đ.
    Dạng 3. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
    Câu 15: 1
    Câu 16: 9
    Câu 17: 220
    Câu 18: 90
    II - TỰ LUẬN (3,0 điểm)
    Câu Ý
    Đáp án
    Điểm
    a
    Câu
    0,25
    19

    0,25
    (1,0đ)

    (x - 3)2 + (x + 3)2
    b = x2 – 6x + 9 + x2 + 6x + 9

    0,25
    0,25

    = 2x2 + 18
    Vẽ hình đúng.

    0,25
    a Xét tứ giác APMN có:
    o
    ^
    PAN =90 . (do

    vuông tại A)

    o
    ^
    ANM=90 (do MN⊥AB)
    o
    ^
    APM=90 (do MP ⊥ AC)

    0,25

    Do đó tứ giác APMN là hình chữ nhật.

    Câu
    20
    (1,5đ)

    0,25
    Do △ ABC vuông tại A có AM là đường trung tuyến ứng với
    1

    b

    cạnh huyền BC nên AM = MC (= 2 BC)

    0,25

    Xét △ AMC có : AM = MC (chứng minh trên)
    nên △ AMC cân tại M.

    0,25

    Vì △AMC cân tại M có MP là đường cao nên MP đồng thời là
    đường trung tuyến. Do đó P là trung điểm AC.
    c

    Xét tứ giác AMCQ có 2 đường chéo AC VÀ MQ cắt nhau tại
    trung điểm P của mỗi đường nên tứ giác AMCQ là hình bình
    hành mà MQ ⊥ AC (giả thiết)

    0,25

    Vậy AMCQ là hình thoi.
    Câu
    21
    (0,5đ)

    Ta có: 7A – 2B = 7(5x + 2y) – 2(9x + 7y)
    = 35x + 14y – 18x – 14y = 17x

    0,25

    Nên: 7A – 2B = 17x ⋮ 17
    Mà: x, y thỏa mãn A = 5x + 2y chia hết cho 17 nên 7A ⋮ 17
    Suy ra 2B ⋮ 17
    Mà (2,17) = 1. Suy ra B ⋮ 17
    Lưu ý: HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
    ==========================================

    0,25
     
    Gửi ý kiến