Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ninh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề KTĐK giữa HK2 có ma trận và đáp án chi tiết

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Phan Long (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:48' 19-03-2026
    Dung lượng: 825.2 KB
    Số lượt tải: 739
    Số lượt thích: 0 người
    Thứ...... ngày...... tháng 03 năm 2026
    TRƯỜNG TIỂU HỌC
    MINH KHÔI

    PHIẾU KIỂM TRA LỚP 4
    (Kiểm tra định kỳ giữa học kì 2)

    Năm học: 2025 -2026

    Họ tên người coi, chấm thi

    Họ và tên học sinh : ................... .......................Lớp...........

    1.

    Họ và tên giáo viên dạy : ....................................................
    MÔN: TOÁN

    2.

    Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
    PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
    Câu 1 (1,0 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Phân số chỉ số
    phần đã tô màu trong hình dưới đây là:

    9

    A. 4

    4

    B. 9

    5

    4

    C. 9

    D. 5

    Câu 2 (1,0 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. Dựa vào biểu đồ cột về "Số
    cuốn sách khối lớp 4 đã đóng góp"

    80

    a) Lớp 4C đóng góp nhiều sách nhất.



    b) Trung bình mỗi lớp đóng góp được 60 cuốn sách.



    Câu 3 (1,0 điểm): Nối phép tính ở cột A với tính chất tương ứng ở cột B.
    1.

    A Phép tính
    25×14=14×25

    2.
    15×(2+3)=15×2+15×
    3

    B Tính chất
    a) Tính chất kết hợp của phép
    nhân
    b) Tính chất giao hoán của phép
    nhân

    3.

    (5×2)×4=5×(2×4)

    PHẦN 2. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
    Câu 4 (2,0đ): Đặt tính rồi tính:
    a) 27 283+12 456
    ………………………………………

    c) Nhân một số với một tổng

    b) 48 019−25 307
    …………………………………………



    …………………………………………

    ………………………………………

    …………………………………………



    …………………………………………

    ………………………………………

    ………………………
    …………………

    c) 32 419 × 4
    ………………………………………

    d) 216:12
    …………………………………………



    …………………………………………

    ………………………………………

    …………………………………………



    …………………………………………

    ………………………………………

    ………………………………………

    Câu 5 (2,0 điểm): Một cửa hàng có 8 bao thóc tẻ cân nặng 400 kg và 4 bao thóc nếp
    cân nặng 224 kg. Hỏi trung bình mỗi bao thóc của nhà bác Vân cân nặng bao nhiêu
    ki-lô-gam?
    Bài giải
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………

    Câu 6 (2,0 điểm):
    15

    a) Rút gọn phân số: 25 = ………………………………………………………………………………………………...
    ….

    3

    5

    b) Quy đồng mẫu số hai phân số: 4 và 12

    ………………………………………………………………………..

    Câu 7 (1,0 điểm): Điền đáp số đúng vào chỗ chấm. Mai có một số viên bi. Mai cho
    1

    4

    Rô-bốt 3 số viên bi và cho Việt 9 số viên bi. Hỏi trong hai bạn Rô-bốt và Việt, bạn
    nào được Mai cho nhiều bi hơn?
    Đáp số: ............................................................

    ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
    PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)


    Câu 1: B (0,5 điểm).



    Câu 2: a) Đ; b) S (Mỗi ý đúng 0,5 điểm). Giải thích ý b: (60+52+80):3=64
    cuốn.



    Câu 3: 1 - b; 2 - c; 3 - a (Nối đúng mỗi ý được 0,33 điểm, đúng cả 3 ý được 1
    điểm).

    PHẦN 2: TỰ LUẬN (7,0 điểm)
    Câu 4 (2,0 điểm): Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm.


    a) 39739



    b) 22712



    c) 129676



    d) 18

    Câu 5 (2,0 điểm):


    Tổng số bao thóc là: 8+4=12 (bao) (0,5 điểm).



    Tổng khối lượng thóc là: 400+224=624 (kg) (0,5 điểm).



    Trung bình mỗi bao cân nặng là: 624:12=52 (kg) (0,75 điểm).



    Đáp số: 52 kg (0,25 điểm).

    Câu 6 (2,0 điểm):


    15

    15 :5

    3

    a) 25 = 25 :5 = 5 (1,0 điểm).



    3 3× 3 9
    5
    9
    5
    b) Ta có: 4 = 4 ×3 = 12 . Giữ nguyên phân số 12 . Vậy quy đồng được 12 và 12
    (1,0 điểm).

    Câu 7 (1,0 điểm):
    1

    4

    1× 3

    3

    3

    4



    Ta so sánh 3 và 9 Quy đồng 3× 3 = 9 . Vì 9 < 9 nên Việt được nhiều hơn.



    Đáp số: Việt (Chỉ cần điền đúng tên bạn Việt được 1,0 điểm)

    Lưu ý:
    - có cách giải đúng khác vẫn đạt được điểm tối đa.
    - Điểm toàn bài được làm tròn thành số tự nhiên.

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 - MÔN TOÁN LỚP 4
    Mức 2
    Mức 1
    Mức 3
    Chủ đề
    Tổng
    (Nhận biết) (Kết nối) (Vận dụng)
    Phép nhân và phép chia (Nhân, chia số có nhiều 1 câu (TN) 1 1 câu (TN) 1
    chữ số, tính chất, trung bình cộng, rút về đơn vị) câu (TL)
    câu (TL)

    4 câu

    Làm quen với yếu tố thống kê, xác suất (Dãy số
    1 câu (TN)
    liệu, biểu đồ cột)

    1 câu

    Phân số (Khái niệm, tính chất, rút gọn, quy đồng,
    1 câu (TN)
    so sánh)

    1 câu (TL)

    1 câu (TL) 3 câu

    Tổng số câu

    4 câu

    3 câu

    1 câu

    8 câu

    Số điểm

    4,0 điểm

    5,0 điểm

    1,0 điểm

    10
    điểm
     
    Gửi ý kiến