Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Quảng Ninh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề kiểm tra cuối năm Toán lớp 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Quốc Bảo
    Ngày gửi: 14h:47' 04-05-2025
    Dung lượng: 64.5 KB
    Số lượt tải: 406
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
    NĂM HỌC 2024-2025
    Môn: Toán- Lớp 4
    Họ và tên: ……………………………………………. Thời gian : 35 phút
    Lớp 4…
    Điểm

    Nhận xét của giáo viên
    ................................................................................................
    ................................................................................................
    ................................................................................................
    ................................................................................................

    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
    Khoanh tròn và chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    Câu 1. (M1:1đ) Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ dưới đây là:

    3

    1

    A.  2

    B.  2

    3
    4

    C.

    1

     

    D.  4

    Câu 2. (M1:1đ) Cho hình vẽ bên, cạnh AB song song với cạnh nào?

    A. cạnh AD
    B. cạnh DC
    C. cạnh CB
    D. cạnh AB
    Câu 3. (M1:1đ) Ba bạn Nam, Hiếu và Quân có chiều cao lần lượt là 125 cm, 130 cm,
    129 cm. Hỏi trung bình mỗi bạn cao bao nhiêu xăng-ti-mét?
    A. 384 cm
    B. 125 cm
    C. 192 cm
    D. 128 cm
    Câu 4. (M1:1đ) Phân số = 1 là : ….
    1

    A.  2

    2

    3

    B.  2

    C.  2

    4

    D.  2
    3

    10

    Câu 5. (M1:1đ) Điền phân số thích hợp vào chỗ chấm 8 + 8 = …..
    13

    13

    7

    A.  16
    B.  8
    C. 4
     
    Câu 6. (M2:1đ) Điền vào chỗ trống: Chu vi của hình bên là

    3

    D.  8

    A. 32 cm

    B. 21 cm

    C.

    12 cm

    D.

    20 cm

    II. Phần tự luận. (4 điểm)
    Câu 7. (M2:2đ) Tính 
    4

    3

    3

    6

    a.   15 x 7 = ……………………………………………………………………..
    b.   19 : 27 = ……………………………………………………………………….
    3

    14

    c. 16 +  32 = ………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………
    9

    2

    d.   21 -   7 = ……………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………………
    Câu 8. (M3:2đ) Người ta mở vòi cho nước chảy vào một bể chưa có nước. Giờ thứ
    1

    1

    nhất, vòi chảy được   4  bể. Giờ thứ hai, vòi chảy được  8  bể. Giờ thứ ba, vòi chảy
    1

    được  2  bể. Hỏi vòi cần chảy thêm bao nhiêu phần bể thì đầy bể nước đó.

    HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 4 – CUỐI HỌC KÌ 2
    NĂM HỌC: 2024-2025
    Phần I: Trắc nghiệm: 6 điểm
    Câu 1:
    C
    Câu 2:
    B
    Câu 3:
    D
    Câu 4:
    B
    Câu 5:
    B
    Câu 6:
    D
    Phần II: Tự luận : 4 điểm
    Câu 7: 2 điểm
    4

    3

    3

    6

    12

    a.   15 x 7 = 105
    3

    27

    81

    b.   19 : 27 = 19 x 6 = 114
    3

    14

    9

    2

    3x 2

    6

    14

    20

    c. 16 +  32 = 16 x 2 = 32 + 32 = 32
    2x 3

    6

    9

    6

    5

    =8
    3

    1

    d. 21 -   7 = 7 x 3 = 21 ; 21 - 21 = 21 = 7
    Câu 8: 2 điểm
    Bài giải
    Sau 3 giờ vòi chảy được số phần bể là:
    1
    1
    1
    7
    +
    +
    =
    ( bể )
    4
    8
    2
    8

    Để bể đầy vòi càn chảy là:
    7

    1

    1 - 8 = 8 ( bể )
    Đáp số:

    1
    bể
    8
     
    Gửi ý kiến